=

Các phép chuyển đổi tiền tệ trước đồng euro được tìm nhiều nhất

Tiền tệ trước euro và tỷ lệ quy đổi cố định

Tiền tệTheo euro
EuroEUR1 EURđơn vị cơ bản
Franc PhápFRF0,152449 EUR
Mark ĐứcDEM0,511292 EUR
Lira ÝITL0,000516457 EUR
Peseta Tây Ban NhaESP0,00601012 EUR
Escudo Bồ Đào NhaPTE0,00498798 EUR
Guilder Hà LanNLG0,45378 EUR
Schilling ÁoATS0,0726728 EUR
Franc BỉBEF0,0247894 EUR
Franc LuxembourgLUF0,0247894 EUR
Markka Phần LanFIM0,168188 EUR
Drachma Hy LạpGRD0,0029347 EUR
Bảng IrelandIEP1,26974 EUR
Tolar SloveniaSIT0,00417293 EUR
Koruna SlovakiaSKK0,0331939 EUR
Kroon EstoniaEEK0,0639116 EUR
Lats LatviaLVL1,42287 EUR
Litas LitvaLTL0,28962 EUR
Bảng SípCYP1,7086 EUR
Lira MaltaMTL2,32937 EUR
Kuna CroatiaHRK0,132723 EUR

Phương pháp và nguồn

Câu hỏi thường gặp

Các tỷ lệ này còn hiệu lực không?

Chúng không hết hạn. Tỷ lệ quy đổi do quy định ấn định không phải tỷ giá: nó được chốt vào ngày đồng tiền gia nhập euro và không còn thị trường nào nữa. Franc Pháp đứng ở 6,55957 một euro từ ngày 31 tháng 12 năm 1998, và sẽ mãi như vậy.

1000 franc là bao nhiêu euro?

152,45 euro, chia cho 6,55957. Quy tắc của văn bản là quy đổi qua euro và làm tròn kết quả tới xu, chứ không bao giờ làm tròn chính tỷ lệ.

Quy đổi một giá cũ có cho biết nó đáng bao nhiêu không?

Không, và bẫy nằm ở đó. Quy đổi biến franc thành euro theo tỷ lệ cố định; nó không nói gì về việc số euro ấy mua được gì. Một nghìn franc năm 1980 là 152,45 euro khi quy đổi, và nhiều hơn hẳn về sức mua. Việc thứ hai một công cụ đổi tiền không làm được: cần đến chỉ số giá.

Vì sao tỷ lệ euro lại là con số khó chịu như vậy?

Vì nó không được chọn. Tỷ lệ được đọc trên thị trường ngày 31 tháng 12 năm 1998 và đóng băng ở sáu chữ số có nghĩa, đúng như quy định đòi hỏi. Những con số khó chịu ấy là giá niêm yết cuối cùng của các đồng tiền đó, giữ lại vĩnh viễn.

Còn franc Pháp cũ thì sao?

Đó là cái bẫy thứ hai, và nó thuộc về nước Pháp. Franc mới năm 1960 bằng một trăm franc cũ: một giá đọc trong tiểu thuyết trước ngày ấy phải chia cho một trăm trước đã. Một triệu franc năm 1955 là 10 000 franc mới, tức 1524 euro, chứ không phải 152 449.

Các nhóm đơn vị