1 JPY = 0,01 USD

Tỷ giá tham chiếu ngày 2026-08-17, Ngân hàng Trung ương châu Âu. Tỷ giá chéo, tính từ hai tỷ giá tham chiếu theo euro. 1 JPY = 0,00628041 USD.

Yên NhậtĐô la Mỹ
1 JPY0,01 USD
2 JPY0,01 USD
5 JPY0,03 USD
10 JPY0,06 USD
20 JPY0,13 USD
50 JPY0,31 USD
100 JPY0,63 USD
500 JPY3,14 USD
1.000 JPY6,28 USD
Hiện mọi giá trị
  • 1 JPY = 0,01 USD
  • 2 JPY = 0,01 USD
  • 3 JPY = 0,02 USD
  • 4 JPY = 0,03 USD
  • 5 JPY = 0,03 USD
  • 6 JPY = 0,04 USD
  • 7 JPY = 0,04 USD
  • 8 JPY = 0,05 USD
  • 9 JPY = 0,06 USD
  • 10 JPY = 0,06 USD
  • 11 JPY = 0,07 USD
  • 12 JPY = 0,08 USD
  • 13 JPY = 0,08 USD
  • 14 JPY = 0,09 USD
  • 15 JPY = 0,09 USD
  • 16 JPY = 0,10 USD
  • 17 JPY = 0,11 USD
  • 18 JPY = 0,11 USD
  • 19 JPY = 0,12 USD
  • 20 JPY = 0,13 USD
  • 21 JPY = 0,13 USD
  • 22 JPY = 0,14 USD
  • 23 JPY = 0,14 USD
  • 24 JPY = 0,15 USD
  • 25 JPY = 0,16 USD
  • 26 JPY = 0,16 USD
  • 27 JPY = 0,17 USD
  • 28 JPY = 0,18 USD
  • 29 JPY = 0,18 USD
  • 30 JPY = 0,19 USD
  • 31 JPY = 0,19 USD
  • 32 JPY = 0,20 USD
  • 33 JPY = 0,21 USD
  • 34 JPY = 0,21 USD
  • 35 JPY = 0,22 USD
  • 36 JPY = 0,23 USD
  • 37 JPY = 0,23 USD
  • 38 JPY = 0,24 USD
  • 39 JPY = 0,24 USD
  • 40 JPY = 0,25 USD
  • 41 JPY = 0,26 USD
  • 42 JPY = 0,26 USD
  • 43 JPY = 0,27 USD
  • 44 JPY = 0,28 USD
  • 45 JPY = 0,28 USD
  • 46 JPY = 0,29 USD
  • 47 JPY = 0,30 USD
  • 48 JPY = 0,30 USD
  • 49 JPY = 0,31 USD
  • 50 JPY = 0,31 USD
  • 51 JPY = 0,32 USD
  • 52 JPY = 0,33 USD
  • 53 JPY = 0,33 USD
  • 54 JPY = 0,34 USD
  • 55 JPY = 0,35 USD
  • 56 JPY = 0,35 USD
  • 57 JPY = 0,36 USD
  • 58 JPY = 0,36 USD
  • 59 JPY = 0,37 USD
  • 60 JPY = 0,38 USD
  • 61 JPY = 0,38 USD
  • 62 JPY = 0,39 USD
  • 63 JPY = 0,40 USD
  • 64 JPY = 0,40 USD
  • 65 JPY = 0,41 USD
  • 66 JPY = 0,41 USD
  • 67 JPY = 0,42 USD
  • 68 JPY = 0,43 USD
  • 69 JPY = 0,43 USD
  • 70 JPY = 0,44 USD
  • 71 JPY = 0,45 USD
  • 72 JPY = 0,45 USD
  • 73 JPY = 0,46 USD
  • 74 JPY = 0,46 USD
  • 75 JPY = 0,47 USD
  • 76 JPY = 0,48 USD
  • 77 JPY = 0,48 USD
  • 78 JPY = 0,49 USD
  • 79 JPY = 0,50 USD
  • 80 JPY = 0,50 USD
  • 81 JPY = 0,51 USD
  • 82 JPY = 0,51 USD
  • 83 JPY = 0,52 USD
  • 84 JPY = 0,53 USD
  • 85 JPY = 0,53 USD
  • 86 JPY = 0,54 USD
  • 87 JPY = 0,55 USD
  • 88 JPY = 0,55 USD
  • 89 JPY = 0,56 USD
  • 90 JPY = 0,57 USD
  • 91 JPY = 0,57 USD
  • 92 JPY = 0,58 USD
  • 93 JPY = 0,58 USD
  • 94 JPY = 0,59 USD
  • 95 JPY = 0,60 USD
  • 96 JPY = 0,60 USD
  • 97 JPY = 0,61 USD
  • 98 JPY = 0,62 USD
  • 99 JPY = 0,62 USD
  • 100 JPY = 0,63 USD
  • 101 JPY = 0,63 USD
  • 102 JPY = 0,64 USD
  • 103 JPY = 0,65 USD
  • 104 JPY = 0,65 USD
  • 105 JPY = 0,66 USD
  • 106 JPY = 0,67 USD
  • 107 JPY = 0,67 USD
  • 108 JPY = 0,68 USD
  • 109 JPY = 0,68 USD
  • 110 JPY = 0,69 USD
  • 111 JPY = 0,70 USD
  • 112 JPY = 0,70 USD
  • 113 JPY = 0,71 USD
  • 114 JPY = 0,72 USD
  • 115 JPY = 0,72 USD
  • 116 JPY = 0,73 USD
  • 117 JPY = 0,73 USD
  • 118 JPY = 0,74 USD
  • 119 JPY = 0,75 USD
  • 120 JPY = 0,75 USD
  • 121 JPY = 0,76 USD
  • 122 JPY = 0,77 USD
  • 123 JPY = 0,77 USD
  • 124 JPY = 0,78 USD
  • 125 JPY = 0,79 USD
  • 126 JPY = 0,79 USD
  • 127 JPY = 0,80 USD
  • 128 JPY = 0,80 USD
  • 129 JPY = 0,81 USD
  • 130 JPY = 0,82 USD
  • 131 JPY = 0,82 USD
  • 132 JPY = 0,83 USD
  • 133 JPY = 0,84 USD
  • 134 JPY = 0,84 USD
  • 135 JPY = 0,85 USD
  • 136 JPY = 0,85 USD
  • 137 JPY = 0,86 USD
  • 138 JPY = 0,87 USD
  • 139 JPY = 0,87 USD
  • 140 JPY = 0,88 USD
  • 141 JPY = 0,89 USD
  • 142 JPY = 0,89 USD
  • 143 JPY = 0,90 USD
  • 144 JPY = 0,90 USD
  • 145 JPY = 0,91 USD
  • 146 JPY = 0,92 USD
  • 147 JPY = 0,92 USD
  • 148 JPY = 0,93 USD
  • 149 JPY = 0,94 USD
  • 150 JPY = 0,94 USD
  • 151 JPY = 0,95 USD
  • 152 JPY = 0,95 USD
  • 153 JPY = 0,96 USD
  • 154 JPY = 0,97 USD
  • 155 JPY = 0,97 USD
  • 156 JPY = 0,98 USD
  • 157 JPY = 0,99 USD
  • 158 JPY = 0,99 USD
  • 159 JPY = 1,00 USD
  • 160 JPY = 1,00 USD
  • 161 JPY = 1,01 USD
  • 162 JPY = 1,02 USD
  • 163 JPY = 1,02 USD
  • 164 JPY = 1,03 USD
  • 165 JPY = 1,04 USD
  • 166 JPY = 1,04 USD
  • 167 JPY = 1,05 USD
  • 168 JPY = 1,06 USD
  • 169 JPY = 1,06 USD
  • 170 JPY = 1,07 USD
  • 171 JPY = 1,07 USD
  • 172 JPY = 1,08 USD
  • 173 JPY = 1,09 USD
  • 174 JPY = 1,09 USD
  • 175 JPY = 1,10 USD
  • 176 JPY = 1,11 USD
  • 177 JPY = 1,11 USD
  • 178 JPY = 1,12 USD
  • 179 JPY = 1,12 USD
  • 180 JPY = 1,13 USD
  • 181 JPY = 1,14 USD
  • 182 JPY = 1,14 USD
  • 183 JPY = 1,15 USD
  • 184 JPY = 1,16 USD
  • 185 JPY = 1,16 USD
  • 186 JPY = 1,17 USD
  • 187 JPY = 1,17 USD
  • 188 JPY = 1,18 USD
  • 189 JPY = 1,19 USD
  • 190 JPY = 1,19 USD
  • 191 JPY = 1,20 USD
  • 192 JPY = 1,21 USD
  • 193 JPY = 1,21 USD
  • 194 JPY = 1,22 USD
  • 195 JPY = 1,22 USD
  • 196 JPY = 1,23 USD
  • 197 JPY = 1,24 USD
  • 198 JPY = 1,24 USD
  • 199 JPY = 1,25 USD
  • 200 JPY = 1,26 USD

Các phép chuyển đổi được tìm nhiều nhất

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá này được công bố hay được tính?

Được tính. Ngân hàng Trung ương châu Âu công bố một tỷ giá tham chiếu cho mỗi đồng tiền so với euro, nên USD so với JPY là một phép chia do chúng tôi thực hiện, không phải con số ngân hàng niêm yết. Trang chiều thuận nói cùng điều đó theo hướng ngược lại.

Đảo ngược một tỷ giá đã làm tròn có sinh sai số không?

Có, và đo được. Lấy tỷ giá công bố 1,1535: nghịch đảo là 0,8669267…, làm tròn bốn chữ số là 0,8669. Đảo lại lần nữa bạn được 1,153536 chứ không phải 1,1535. Chênh lệch tính bằng phần triệu, không thấy được ở một ly cà phê và đáng biết ở một khoản chuyển tiền.

Vì sao tỷ giá tôi bị tính khác với tỷ giá này?

Vì tỷ giá tham chiếu là điểm giữa giữa mức người mua trả và mức người bán đòi, được công bố cho mục đích thống kê. Không ai giao dịch ở mức đó, kể cả ngân hàng. Chênh lệch là biên độ, thường từ 1 đến 3 phần trăm, và thanh toán thẻ ở nước ngoài còn cộng thêm phần của nó.

Thị trường niêm yết theo chiều nào?

Thông lệ đặt tên một cặp theo một chiều duy nhất, và hiếm khi đó là chiều bạn cần. Đó là thói quen gọi tên, không phải phán xét đồng tiền nào quan trọng: hai con số mang đúng cùng một thông tin.

Con số này thay đổi bao lâu một lần?

Mỗi ngày làm việc một lần. Ngân hàng Trung ương châu Âu công bố vào khoảng 16:00 CET các ngày làm việc TARGET, và thứ Bảy, Chủ nhật cùng ngày nghỉ TARGET thì không có tỷ giá. Những ngày đó trang hiển thị tham chiếu công bố gần nhất và ghi rõ ngày.

Những tên tiền tệ mà nhiều nước cùng mang · Thanh toán ở nước ngoài: phép quy đổi mà máy đề nghị · Vì sao ổ 1 TB hiện 931 GB · Tiền tệ trước đồng euro · Phương pháp và nguồn