1,00 EUR = 0,86 GBP

Tỷ giá tham chiếu ngày 2026-08-17, Ngân hàng Trung ương châu Âu. 1 EUR = 0,855 GBP.

EuroBảng Anh
1 EUR0,86 GBP
2 EUR1,71 GBP
5 EUR4,28 GBP
10 EUR8,55 GBP
20 EUR17,10 GBP
50 EUR42,75 GBP
100 EUR85,50 GBP
500 EUR427,50 GBP
1.000 EUR855,00 GBP
Hiện mọi giá trị
  • 1 EUR = 0,86 GBP
  • 2 EUR = 1,71 GBP
  • 3 EUR = 2,57 GBP
  • 4 EUR = 3,42 GBP
  • 5 EUR = 4,28 GBP
  • 6 EUR = 5,13 GBP
  • 7 EUR = 5,98 GBP
  • 8 EUR = 6,84 GBP
  • 9 EUR = 7,70 GBP
  • 10 EUR = 8,55 GBP
  • 11 EUR = 9,41 GBP
  • 12 EUR = 10,26 GBP
  • 13 EUR = 11,12 GBP
  • 14 EUR = 11,97 GBP
  • 15 EUR = 12,83 GBP
  • 16 EUR = 13,68 GBP
  • 17 EUR = 14,54 GBP
  • 18 EUR = 15,39 GBP
  • 19 EUR = 16,25 GBP
  • 20 EUR = 17,10 GBP
  • 21 EUR = 17,96 GBP
  • 22 EUR = 18,81 GBP
  • 23 EUR = 19,67 GBP
  • 24 EUR = 20,52 GBP
  • 25 EUR = 21,38 GBP
  • 26 EUR = 22,23 GBP
  • 27 EUR = 23,09 GBP
  • 28 EUR = 23,94 GBP
  • 29 EUR = 24,79 GBP
  • 30 EUR = 25,65 GBP
  • 31 EUR = 26,51 GBP
  • 32 EUR = 27,36 GBP
  • 33 EUR = 28,22 GBP
  • 34 EUR = 29,07 GBP
  • 35 EUR = 29,93 GBP
  • 36 EUR = 30,78 GBP
  • 37 EUR = 31,63 GBP
  • 38 EUR = 32,49 GBP
  • 39 EUR = 33,35 GBP
  • 40 EUR = 34,20 GBP
  • 41 EUR = 35,06 GBP
  • 42 EUR = 35,91 GBP
  • 43 EUR = 36,77 GBP
  • 44 EUR = 37,62 GBP
  • 45 EUR = 38,48 GBP
  • 46 EUR = 39,33 GBP
  • 47 EUR = 40,19 GBP
  • 48 EUR = 41,04 GBP
  • 49 EUR = 41,89 GBP
  • 50 EUR = 42,75 GBP
  • 51 EUR = 43,61 GBP
  • 52 EUR = 44,46 GBP
  • 53 EUR = 45,32 GBP
  • 54 EUR = 46,17 GBP
  • 55 EUR = 47,03 GBP
  • 56 EUR = 47,88 GBP
  • 57 EUR = 48,74 GBP
  • 58 EUR = 49,59 GBP
  • 59 EUR = 50,45 GBP
  • 60 EUR = 51,30 GBP
  • 61 EUR = 52,16 GBP
  • 62 EUR = 53,01 GBP
  • 63 EUR = 53,87 GBP
  • 64 EUR = 54,72 GBP
  • 65 EUR = 55,57 GBP
  • 66 EUR = 56,43 GBP
  • 67 EUR = 57,29 GBP
  • 68 EUR = 58,14 GBP
  • 69 EUR = 59,00 GBP
  • 70 EUR = 59,85 GBP
  • 71 EUR = 60,71 GBP
  • 72 EUR = 61,56 GBP
  • 73 EUR = 62,42 GBP
  • 74 EUR = 63,27 GBP
  • 75 EUR = 64,13 GBP
  • 76 EUR = 64,98 GBP
  • 77 EUR = 65,84 GBP
  • 78 EUR = 66,69 GBP
  • 79 EUR = 67,55 GBP
  • 80 EUR = 68,40 GBP
  • 81 EUR = 69,26 GBP
  • 82 EUR = 70,11 GBP
  • 83 EUR = 70,97 GBP
  • 84 EUR = 71,82 GBP
  • 85 EUR = 72,68 GBP
  • 86 EUR = 73,53 GBP
  • 87 EUR = 74,39 GBP
  • 88 EUR = 75,24 GBP
  • 89 EUR = 76,10 GBP
  • 90 EUR = 76,95 GBP
  • 91 EUR = 77,80 GBP
  • 92 EUR = 78,66 GBP
  • 93 EUR = 79,52 GBP
  • 94 EUR = 80,37 GBP
  • 95 EUR = 81,23 GBP
  • 96 EUR = 82,08 GBP
  • 97 EUR = 82,94 GBP
  • 98 EUR = 83,79 GBP
  • 99 EUR = 84,65 GBP
  • 100 EUR = 85,50 GBP
  • 101 EUR = 86,36 GBP
  • 102 EUR = 87,21 GBP
  • 103 EUR = 88,07 GBP
  • 104 EUR = 88,92 GBP
  • 105 EUR = 89,77 GBP
  • 106 EUR = 90,63 GBP
  • 107 EUR = 91,49 GBP
  • 108 EUR = 92,34 GBP
  • 109 EUR = 93,20 GBP
  • 110 EUR = 94,05 GBP
  • 111 EUR = 94,91 GBP
  • 112 EUR = 95,76 GBP
  • 113 EUR = 96,62 GBP
  • 114 EUR = 97,47 GBP
  • 115 EUR = 98,33 GBP
  • 116 EUR = 99,18 GBP
  • 117 EUR = 100,04 GBP
  • 118 EUR = 100,89 GBP
  • 119 EUR = 101,75 GBP
  • 120 EUR = 102,60 GBP
  • 121 EUR = 103,46 GBP
  • 122 EUR = 104,31 GBP
  • 123 EUR = 105,16 GBP
  • 124 EUR = 106,02 GBP
  • 125 EUR = 106,88 GBP
  • 126 EUR = 107,73 GBP
  • 127 EUR = 108,59 GBP
  • 128 EUR = 109,44 GBP
  • 129 EUR = 110,30 GBP
  • 130 EUR = 111,15 GBP
  • 131 EUR = 112,01 GBP
  • 132 EUR = 112,86 GBP
  • 133 EUR = 113,72 GBP
  • 134 EUR = 114,57 GBP
  • 135 EUR = 115,43 GBP
  • 136 EUR = 116,28 GBP
  • 137 EUR = 117,13 GBP
  • 138 EUR = 117,99 GBP
  • 139 EUR = 118,85 GBP
  • 140 EUR = 119,70 GBP
  • 141 EUR = 120,55 GBP
  • 142 EUR = 121,41 GBP
  • 143 EUR = 122,27 GBP
  • 144 EUR = 123,12 GBP
  • 145 EUR = 123,98 GBP
  • 146 EUR = 124,83 GBP
  • 147 EUR = 125,69 GBP
  • 148 EUR = 126,54 GBP
  • 149 EUR = 127,40 GBP
  • 150 EUR = 128,25 GBP
  • 151 EUR = 129,11 GBP
  • 152 EUR = 129,96 GBP
  • 153 EUR = 130,82 GBP
  • 154 EUR = 131,67 GBP
  • 155 EUR = 132,53 GBP
  • 156 EUR = 133,38 GBP
  • 157 EUR = 134,23 GBP
  • 158 EUR = 135,09 GBP
  • 159 EUR = 135,95 GBP
  • 160 EUR = 136,80 GBP
  • 161 EUR = 137,66 GBP
  • 162 EUR = 138,51 GBP
  • 163 EUR = 139,37 GBP
  • 164 EUR = 140,22 GBP
  • 165 EUR = 141,08 GBP
  • 166 EUR = 141,93 GBP
  • 167 EUR = 142,79 GBP
  • 168 EUR = 143,64 GBP
  • 169 EUR = 144,50 GBP
  • 170 EUR = 145,35 GBP
  • 171 EUR = 146,20 GBP
  • 172 EUR = 147,06 GBP
  • 173 EUR = 147,92 GBP
  • 174 EUR = 148,77 GBP
  • 175 EUR = 149,63 GBP
  • 176 EUR = 150,48 GBP
  • 177 EUR = 151,34 GBP
  • 178 EUR = 152,19 GBP
  • 179 EUR = 153,05 GBP
  • 180 EUR = 153,90 GBP
  • 181 EUR = 154,76 GBP
  • 182 EUR = 155,61 GBP
  • 183 EUR = 156,47 GBP
  • 184 EUR = 157,32 GBP
  • 185 EUR = 158,17 GBP
  • 186 EUR = 159,03 GBP
  • 187 EUR = 159,89 GBP
  • 188 EUR = 160,74 GBP
  • 189 EUR = 161,60 GBP
  • 190 EUR = 162,45 GBP
  • 191 EUR = 163,31 GBP
  • 192 EUR = 164,16 GBP
  • 193 EUR = 165,02 GBP
  • 194 EUR = 165,87 GBP
  • 195 EUR = 166,73 GBP
  • 196 EUR = 167,58 GBP
  • 197 EUR = 168,44 GBP
  • 198 EUR = 169,29 GBP
  • 199 EUR = 170,15 GBP
  • 200 EUR = 171,00 GBP

Các phép chuyển đổi được tìm nhiều nhất

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá này được yết theo chiều nào?

Theo bảng trên một euro, đúng như nguồn. EUR/GBP nói một euro mua được bao nhiêu bảng. Bộ quy đổi ở trên chạy cả hai chiều và ghi ngày tham chiếu ngay cạnh kết quả, nên chiều nào không bao giờ phải đoán.

Vì sao tỷ giá gần một lại nguy hiểm hơn?

Vì mất đi chốt kiểm tra bằng cảm quan. Quy đổi yên ngược chiều thì con số vô lý gấp trăm lần, bạn nhận ra ngay. Quy đổi ngược chiều giữa hai đồng tiền giá trị gần nhau thì đáp số chỉ đơn giản là sai, sai bằng bình phương tỷ lệ, mà vẫn trông hợp lý.

Những tên tiền tệ mà nhiều nước cùng mang · Thanh toán ở nước ngoài: phép quy đổi mà máy đề nghị · Vì sao ổ 1 TB hiện 931 GB · Tiền tệ trước đồng euro · Phương pháp và nguồn