1,00 GBP = 1,36 USD

Tỷ giá tham chiếu ngày 2026-08-17, Ngân hàng Trung ương châu Âu. Tỷ giá chéo, tính từ hai tỷ giá tham chiếu theo euro. 1 GBP = 1,35591 USD.

Bảng AnhĐô la Mỹ
1 GBP1,36 USD
2 GBP2,71 USD
5 GBP6,78 USD
10 GBP13,56 USD
20 GBP27,12 USD
50 GBP67,80 USD
100 GBP135,59 USD
500 GBP677,95 USD
1.000 GBP1.355,91 USD
Hiện mọi giá trị
  • 1 GBP = 1,36 USD
  • 2 GBP = 2,71 USD
  • 3 GBP = 4,07 USD
  • 4 GBP = 5,42 USD
  • 5 GBP = 6,78 USD
  • 6 GBP = 8,14 USD
  • 7 GBP = 9,49 USD
  • 8 GBP = 10,85 USD
  • 9 GBP = 12,20 USD
  • 10 GBP = 13,56 USD
  • 11 GBP = 14,91 USD
  • 12 GBP = 16,27 USD
  • 13 GBP = 17,63 USD
  • 14 GBP = 18,98 USD
  • 15 GBP = 20,34 USD
  • 16 GBP = 21,69 USD
  • 17 GBP = 23,05 USD
  • 18 GBP = 24,41 USD
  • 19 GBP = 25,76 USD
  • 20 GBP = 27,12 USD
  • 21 GBP = 28,47 USD
  • 22 GBP = 29,83 USD
  • 23 GBP = 31,19 USD
  • 24 GBP = 32,54 USD
  • 25 GBP = 33,90 USD
  • 26 GBP = 35,25 USD
  • 27 GBP = 36,61 USD
  • 28 GBP = 37,97 USD
  • 29 GBP = 39,32 USD
  • 30 GBP = 40,68 USD
  • 31 GBP = 42,03 USD
  • 32 GBP = 43,39 USD
  • 33 GBP = 44,74 USD
  • 34 GBP = 46,10 USD
  • 35 GBP = 47,46 USD
  • 36 GBP = 48,81 USD
  • 37 GBP = 50,17 USD
  • 38 GBP = 51,52 USD
  • 39 GBP = 52,88 USD
  • 40 GBP = 54,24 USD
  • 41 GBP = 55,59 USD
  • 42 GBP = 56,95 USD
  • 43 GBP = 58,30 USD
  • 44 GBP = 59,66 USD
  • 45 GBP = 61,02 USD
  • 46 GBP = 62,37 USD
  • 47 GBP = 63,73 USD
  • 48 GBP = 65,08 USD
  • 49 GBP = 66,44 USD
  • 50 GBP = 67,80 USD
  • 51 GBP = 69,15 USD
  • 52 GBP = 70,51 USD
  • 53 GBP = 71,86 USD
  • 54 GBP = 73,22 USD
  • 55 GBP = 74,57 USD
  • 56 GBP = 75,93 USD
  • 57 GBP = 77,29 USD
  • 58 GBP = 78,64 USD
  • 59 GBP = 80,00 USD
  • 60 GBP = 81,35 USD
  • 61 GBP = 82,71 USD
  • 62 GBP = 84,07 USD
  • 63 GBP = 85,42 USD
  • 64 GBP = 86,78 USD
  • 65 GBP = 88,13 USD
  • 66 GBP = 89,49 USD
  • 67 GBP = 90,85 USD
  • 68 GBP = 92,20 USD
  • 69 GBP = 93,56 USD
  • 70 GBP = 94,91 USD
  • 71 GBP = 96,27 USD
  • 72 GBP = 97,63 USD
  • 73 GBP = 98,98 USD
  • 74 GBP = 100,34 USD
  • 75 GBP = 101,69 USD
  • 76 GBP = 103,05 USD
  • 77 GBP = 104,40 USD
  • 78 GBP = 105,76 USD
  • 79 GBP = 107,12 USD
  • 80 GBP = 108,47 USD
  • 81 GBP = 109,83 USD
  • 82 GBP = 111,18 USD
  • 83 GBP = 112,54 USD
  • 84 GBP = 113,90 USD
  • 85 GBP = 115,25 USD
  • 86 GBP = 116,61 USD
  • 87 GBP = 117,96 USD
  • 88 GBP = 119,32 USD
  • 89 GBP = 120,68 USD
  • 90 GBP = 122,03 USD
  • 91 GBP = 123,39 USD
  • 92 GBP = 124,74 USD
  • 93 GBP = 126,10 USD
  • 94 GBP = 127,46 USD
  • 95 GBP = 128,81 USD
  • 96 GBP = 130,17 USD
  • 97 GBP = 131,52 USD
  • 98 GBP = 132,88 USD
  • 99 GBP = 134,23 USD
  • 100 GBP = 135,59 USD
  • 101 GBP = 136,95 USD
  • 102 GBP = 138,30 USD
  • 103 GBP = 139,66 USD
  • 104 GBP = 141,01 USD
  • 105 GBP = 142,37 USD
  • 106 GBP = 143,73 USD
  • 107 GBP = 145,08 USD
  • 108 GBP = 146,44 USD
  • 109 GBP = 147,79 USD
  • 110 GBP = 149,15 USD
  • 111 GBP = 150,51 USD
  • 112 GBP = 151,86 USD
  • 113 GBP = 153,22 USD
  • 114 GBP = 154,57 USD
  • 115 GBP = 155,93 USD
  • 116 GBP = 157,29 USD
  • 117 GBP = 158,64 USD
  • 118 GBP = 160,00 USD
  • 119 GBP = 161,35 USD
  • 120 GBP = 162,71 USD
  • 121 GBP = 164,06 USD
  • 122 GBP = 165,42 USD
  • 123 GBP = 166,78 USD
  • 124 GBP = 168,13 USD
  • 125 GBP = 169,49 USD
  • 126 GBP = 170,84 USD
  • 127 GBP = 172,20 USD
  • 128 GBP = 173,56 USD
  • 129 GBP = 174,91 USD
  • 130 GBP = 176,27 USD
  • 131 GBP = 177,62 USD
  • 132 GBP = 178,98 USD
  • 133 GBP = 180,34 USD
  • 134 GBP = 181,69 USD
  • 135 GBP = 183,05 USD
  • 136 GBP = 184,40 USD
  • 137 GBP = 185,76 USD
  • 138 GBP = 187,12 USD
  • 139 GBP = 188,47 USD
  • 140 GBP = 189,83 USD
  • 141 GBP = 191,18 USD
  • 142 GBP = 192,54 USD
  • 143 GBP = 193,89 USD
  • 144 GBP = 195,25 USD
  • 145 GBP = 196,61 USD
  • 146 GBP = 197,96 USD
  • 147 GBP = 199,32 USD
  • 148 GBP = 200,67 USD
  • 149 GBP = 202,03 USD
  • 150 GBP = 203,39 USD
  • 151 GBP = 204,74 USD
  • 152 GBP = 206,10 USD
  • 153 GBP = 207,45 USD
  • 154 GBP = 208,81 USD
  • 155 GBP = 210,17 USD
  • 156 GBP = 211,52 USD
  • 157 GBP = 212,88 USD
  • 158 GBP = 214,23 USD
  • 159 GBP = 215,59 USD
  • 160 GBP = 216,95 USD
  • 161 GBP = 218,30 USD
  • 162 GBP = 219,66 USD
  • 163 GBP = 221,01 USD
  • 164 GBP = 222,37 USD
  • 165 GBP = 223,72 USD
  • 166 GBP = 225,08 USD
  • 167 GBP = 226,44 USD
  • 168 GBP = 227,79 USD
  • 169 GBP = 229,15 USD
  • 170 GBP = 230,50 USD
  • 171 GBP = 231,86 USD
  • 172 GBP = 233,22 USD
  • 173 GBP = 234,57 USD
  • 174 GBP = 235,93 USD
  • 175 GBP = 237,28 USD
  • 176 GBP = 238,64 USD
  • 177 GBP = 240,00 USD
  • 178 GBP = 241,35 USD
  • 179 GBP = 242,71 USD
  • 180 GBP = 244,06 USD
  • 181 GBP = 245,42 USD
  • 182 GBP = 246,77 USD
  • 183 GBP = 248,13 USD
  • 184 GBP = 249,49 USD
  • 185 GBP = 250,84 USD
  • 186 GBP = 252,20 USD
  • 187 GBP = 253,55 USD
  • 188 GBP = 254,91 USD
  • 189 GBP = 256,27 USD
  • 190 GBP = 257,62 USD
  • 191 GBP = 258,98 USD
  • 192 GBP = 260,33 USD
  • 193 GBP = 261,69 USD
  • 194 GBP = 263,05 USD
  • 195 GBP = 264,40 USD
  • 196 GBP = 265,76 USD
  • 197 GBP = 267,11 USD
  • 198 GBP = 268,47 USD
  • 199 GBP = 269,83 USD
  • 200 GBP = 271,18 USD

Các phép chuyển đổi được tìm nhiều nhất

Câu hỏi thường gặp

Vì sao ở đây lại là tỷ giá chéo?

Vì Ngân hàng Trung ương châu Âu công bố một euro mua được bao nhiêu bảng và bao nhiêu đô la, chứ không công bố bảng so với đô la. Lấy cái sau chia cho cái trước ra cặp này. Cả hai con số đều lấy cùng thời điểm trong cùng một ngày nên kết quả nhất quán, nhưng mang theo phép làm tròn của cả hai.

Bảng Jersey hay bảng Scotland có phải cùng một thứ không?

Tiền giấy Scotland và Bắc Ireland là bảng Anh, cùng một đồng tiền dưới mã GBP. Jersey, Guernsey và đảo Man phát hành bảng riêng, mỗi đồng đúng bằng một bảng Anh, mà một cửa hàng ở London không có nghĩa vụ phải nhận.

Những tên tiền tệ mà nhiều nước cùng mang · Thanh toán ở nước ngoài: phép quy đổi mà máy đề nghị · Vì sao ổ 1 TB hiện 931 GB · Tiền tệ trước đồng euro · Phương pháp và nguồn