1,00 GBP = 1,17 EUR

Tỷ giá tham chiếu ngày 2026-08-17, Ngân hàng Trung ương châu Âu. 1 GBP = 1,16959 EUR.

Bảng AnhEuro
1 GBP1,17 EUR
2 GBP2,34 EUR
5 GBP5,85 EUR
10 GBP11,70 EUR
20 GBP23,39 EUR
50 GBP58,48 EUR
100 GBP116,96 EUR
500 GBP584,80 EUR
1.000 GBP1.169,59 EUR
Hiện mọi giá trị
  • 1 GBP = 1,17 EUR
  • 2 GBP = 2,34 EUR
  • 3 GBP = 3,51 EUR
  • 4 GBP = 4,68 EUR
  • 5 GBP = 5,85 EUR
  • 6 GBP = 7,02 EUR
  • 7 GBP = 8,19 EUR
  • 8 GBP = 9,36 EUR
  • 9 GBP = 10,53 EUR
  • 10 GBP = 11,70 EUR
  • 11 GBP = 12,87 EUR
  • 12 GBP = 14,04 EUR
  • 13 GBP = 15,20 EUR
  • 14 GBP = 16,37 EUR
  • 15 GBP = 17,54 EUR
  • 16 GBP = 18,71 EUR
  • 17 GBP = 19,88 EUR
  • 18 GBP = 21,05 EUR
  • 19 GBP = 22,22 EUR
  • 20 GBP = 23,39 EUR
  • 21 GBP = 24,56 EUR
  • 22 GBP = 25,73 EUR
  • 23 GBP = 26,90 EUR
  • 24 GBP = 28,07 EUR
  • 25 GBP = 29,24 EUR
  • 26 GBP = 30,41 EUR
  • 27 GBP = 31,58 EUR
  • 28 GBP = 32,75 EUR
  • 29 GBP = 33,92 EUR
  • 30 GBP = 35,09 EUR
  • 31 GBP = 36,26 EUR
  • 32 GBP = 37,43 EUR
  • 33 GBP = 38,60 EUR
  • 34 GBP = 39,77 EUR
  • 35 GBP = 40,94 EUR
  • 36 GBP = 42,11 EUR
  • 37 GBP = 43,27 EUR
  • 38 GBP = 44,44 EUR
  • 39 GBP = 45,61 EUR
  • 40 GBP = 46,78 EUR
  • 41 GBP = 47,95 EUR
  • 42 GBP = 49,12 EUR
  • 43 GBP = 50,29 EUR
  • 44 GBP = 51,46 EUR
  • 45 GBP = 52,63 EUR
  • 46 GBP = 53,80 EUR
  • 47 GBP = 54,97 EUR
  • 48 GBP = 56,14 EUR
  • 49 GBP = 57,31 EUR
  • 50 GBP = 58,48 EUR
  • 51 GBP = 59,65 EUR
  • 52 GBP = 60,82 EUR
  • 53 GBP = 61,99 EUR
  • 54 GBP = 63,16 EUR
  • 55 GBP = 64,33 EUR
  • 56 GBP = 65,50 EUR
  • 57 GBP = 66,67 EUR
  • 58 GBP = 67,84 EUR
  • 59 GBP = 69,01 EUR
  • 60 GBP = 70,18 EUR
  • 61 GBP = 71,35 EUR
  • 62 GBP = 72,51 EUR
  • 63 GBP = 73,68 EUR
  • 64 GBP = 74,85 EUR
  • 65 GBP = 76,02 EUR
  • 66 GBP = 77,19 EUR
  • 67 GBP = 78,36 EUR
  • 68 GBP = 79,53 EUR
  • 69 GBP = 80,70 EUR
  • 70 GBP = 81,87 EUR
  • 71 GBP = 83,04 EUR
  • 72 GBP = 84,21 EUR
  • 73 GBP = 85,38 EUR
  • 74 GBP = 86,55 EUR
  • 75 GBP = 87,72 EUR
  • 76 GBP = 88,89 EUR
  • 77 GBP = 90,06 EUR
  • 78 GBP = 91,23 EUR
  • 79 GBP = 92,40 EUR
  • 80 GBP = 93,57 EUR
  • 81 GBP = 94,74 EUR
  • 82 GBP = 95,91 EUR
  • 83 GBP = 97,08 EUR
  • 84 GBP = 98,25 EUR
  • 85 GBP = 99,42 EUR
  • 86 GBP = 100,58 EUR
  • 87 GBP = 101,75 EUR
  • 88 GBP = 102,92 EUR
  • 89 GBP = 104,09 EUR
  • 90 GBP = 105,26 EUR
  • 91 GBP = 106,43 EUR
  • 92 GBP = 107,60 EUR
  • 93 GBP = 108,77 EUR
  • 94 GBP = 109,94 EUR
  • 95 GBP = 111,11 EUR
  • 96 GBP = 112,28 EUR
  • 97 GBP = 113,45 EUR
  • 98 GBP = 114,62 EUR
  • 99 GBP = 115,79 EUR
  • 100 GBP = 116,96 EUR
  • 101 GBP = 118,13 EUR
  • 102 GBP = 119,30 EUR
  • 103 GBP = 120,47 EUR
  • 104 GBP = 121,64 EUR
  • 105 GBP = 122,81 EUR
  • 106 GBP = 123,98 EUR
  • 107 GBP = 125,15 EUR
  • 108 GBP = 126,32 EUR
  • 109 GBP = 127,49 EUR
  • 110 GBP = 128,65 EUR
  • 111 GBP = 129,82 EUR
  • 112 GBP = 130,99 EUR
  • 113 GBP = 132,16 EUR
  • 114 GBP = 133,33 EUR
  • 115 GBP = 134,50 EUR
  • 116 GBP = 135,67 EUR
  • 117 GBP = 136,84 EUR
  • 118 GBP = 138,01 EUR
  • 119 GBP = 139,18 EUR
  • 120 GBP = 140,35 EUR
  • 121 GBP = 141,52 EUR
  • 122 GBP = 142,69 EUR
  • 123 GBP = 143,86 EUR
  • 124 GBP = 145,03 EUR
  • 125 GBP = 146,20 EUR
  • 126 GBP = 147,37 EUR
  • 127 GBP = 148,54 EUR
  • 128 GBP = 149,71 EUR
  • 129 GBP = 150,88 EUR
  • 130 GBP = 152,05 EUR
  • 131 GBP = 153,22 EUR
  • 132 GBP = 154,39 EUR
  • 133 GBP = 155,56 EUR
  • 134 GBP = 156,73 EUR
  • 135 GBP = 157,89 EUR
  • 136 GBP = 159,06 EUR
  • 137 GBP = 160,23 EUR
  • 138 GBP = 161,40 EUR
  • 139 GBP = 162,57 EUR
  • 140 GBP = 163,74 EUR
  • 141 GBP = 164,91 EUR
  • 142 GBP = 166,08 EUR
  • 143 GBP = 167,25 EUR
  • 144 GBP = 168,42 EUR
  • 145 GBP = 169,59 EUR
  • 146 GBP = 170,76 EUR
  • 147 GBP = 171,93 EUR
  • 148 GBP = 173,10 EUR
  • 149 GBP = 174,27 EUR
  • 150 GBP = 175,44 EUR
  • 151 GBP = 176,61 EUR
  • 152 GBP = 177,78 EUR
  • 153 GBP = 178,95 EUR
  • 154 GBP = 180,12 EUR
  • 155 GBP = 181,29 EUR
  • 156 GBP = 182,46 EUR
  • 157 GBP = 183,63 EUR
  • 158 GBP = 184,80 EUR
  • 159 GBP = 185,96 EUR
  • 160 GBP = 187,13 EUR
  • 161 GBP = 188,30 EUR
  • 162 GBP = 189,47 EUR
  • 163 GBP = 190,64 EUR
  • 164 GBP = 191,81 EUR
  • 165 GBP = 192,98 EUR
  • 166 GBP = 194,15 EUR
  • 167 GBP = 195,32 EUR
  • 168 GBP = 196,49 EUR
  • 169 GBP = 197,66 EUR
  • 170 GBP = 198,83 EUR
  • 171 GBP = 200,00 EUR
  • 172 GBP = 201,17 EUR
  • 173 GBP = 202,34 EUR
  • 174 GBP = 203,51 EUR
  • 175 GBP = 204,68 EUR
  • 176 GBP = 205,85 EUR
  • 177 GBP = 207,02 EUR
  • 178 GBP = 208,19 EUR
  • 179 GBP = 209,36 EUR
  • 180 GBP = 210,53 EUR
  • 181 GBP = 211,70 EUR
  • 182 GBP = 212,87 EUR
  • 183 GBP = 214,04 EUR
  • 184 GBP = 215,20 EUR
  • 185 GBP = 216,37 EUR
  • 186 GBP = 217,54 EUR
  • 187 GBP = 218,71 EUR
  • 188 GBP = 219,88 EUR
  • 189 GBP = 221,05 EUR
  • 190 GBP = 222,22 EUR
  • 191 GBP = 223,39 EUR
  • 192 GBP = 224,56 EUR
  • 193 GBP = 225,73 EUR
  • 194 GBP = 226,90 EUR
  • 195 GBP = 228,07 EUR
  • 196 GBP = 229,24 EUR
  • 197 GBP = 230,41 EUR
  • 198 GBP = 231,58 EUR
  • 199 GBP = 232,75 EUR
  • 200 GBP = 233,92 EUR

Các phép chuyển đổi được tìm nhiều nhất

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá này được công bố hay được tính?

Được tính. Ngân hàng Trung ương châu Âu công bố một tỷ giá tham chiếu cho mỗi đồng tiền so với euro, nên EUR so với GBP là một phép chia do chúng tôi thực hiện, không phải con số ngân hàng niêm yết. Trang chiều thuận nói cùng điều đó theo hướng ngược lại.

Đảo ngược một tỷ giá đã làm tròn có sinh sai số không?

Có, và đo được. Lấy tỷ giá công bố 1,1535: nghịch đảo là 0,8669267…, làm tròn bốn chữ số là 0,8669. Đảo lại lần nữa bạn được 1,153536 chứ không phải 1,1535. Chênh lệch tính bằng phần triệu, không thấy được ở một ly cà phê và đáng biết ở một khoản chuyển tiền.

Vì sao tỷ giá tôi bị tính khác với tỷ giá này?

Vì tỷ giá tham chiếu là điểm giữa giữa mức người mua trả và mức người bán đòi, được công bố cho mục đích thống kê. Không ai giao dịch ở mức đó, kể cả ngân hàng. Chênh lệch là biên độ, thường từ 1 đến 3 phần trăm, và thanh toán thẻ ở nước ngoài còn cộng thêm phần của nó.

Thị trường niêm yết theo chiều nào?

Thông lệ đặt tên một cặp theo một chiều duy nhất, và hiếm khi đó là chiều bạn cần. Đó là thói quen gọi tên, không phải phán xét đồng tiền nào quan trọng: hai con số mang đúng cùng một thông tin.

Con số này thay đổi bao lâu một lần?

Mỗi ngày làm việc một lần. Ngân hàng Trung ương châu Âu công bố vào khoảng 16:00 CET các ngày làm việc TARGET, và thứ Bảy, Chủ nhật cùng ngày nghỉ TARGET thì không có tỷ giá. Những ngày đó trang hiển thị tham chiếu công bố gần nhất và ghi rõ ngày.

Những tên tiền tệ mà nhiều nước cùng mang · Thanh toán ở nước ngoài: phép quy đổi mà máy đề nghị · Vì sao ổ 1 TB hiện 931 GB · Tiền tệ trước đồng euro · Phương pháp và nguồn