Đổi GB sang TB như thế nào?
Chia số gigabyte cho 1000. Terabyte chỉ bắt đầu dễ đọc khi vượt 1000 GB: một bản sao lưu 3400 GB đọc dễ hơn nhiều dưới dạng 3,4 TB.
Nơi hai đơn vị này được dùng
Trên cùng một cỗ máy, bộ nhớ được đếm theo lũy thừa của 1024 còn ổ đĩa theo lũy thừa của 1000: hai loại gigabyte khác nhau cùng sống trong một chiếc thùng. Một ổ đĩa bán là một têrabyte hiện ra 931 gigabyte trên Windows, thứ chia cho 1024 cái mà nhà sản xuất đã đếm theo 1000: chẳng thiếu gì cả, chỉ có quy ước trên nhãn là đổi.
Dung lượng tính bằng gigabyte và terabyte
| 64 GB (thẻ nhớ) | 0,064 TB |
| 128 GB (điện thoại) | 0,128 TB |
| 256 GB (SSD laptop) | 0,256 TB |
| 500 GB | 0,5 TB |
| 1.000 GB | 1 TB |
| 2.000 GB | 2 TB |
| 4.000 GB | 4 TB |
| 5.000 GB | 5 TB |
| 10.000 GB | 10 TB |
| 20.000 GB | 20 TB |
| 50.000 GB (kho lưu trữ) | 50 TB |
Hiện mọi giá trị
- 1 GB = 0,001 TB
- 2 GB = 0,002 TB
- 3 GB = 0,003 TB
- 4 GB = 0,004 TB
- 5 GB = 0,005 TB
- 6 GB = 0,006 TB
- 7 GB = 0,007 TB
- 8 GB = 0,008 TB
- 9 GB = 0,009 TB
- 10 GB = 0,01 TB
- 11 GB = 0,011 TB
- 12 GB = 0,012 TB
- 13 GB = 0,013 TB
- 14 GB = 0,014 TB
- 15 GB = 0,015 TB
- 16 GB = 0,016 TB
- 17 GB = 0,017 TB
- 18 GB = 0,018 TB
- 19 GB = 0,019 TB
- 20 GB = 0,02 TB
- 21 GB = 0,021 TB
- 22 GB = 0,022 TB
- 23 GB = 0,023 TB
- 24 GB = 0,024 TB
- 25 GB = 0,025 TB
- 26 GB = 0,026 TB
- 27 GB = 0,027 TB
- 28 GB = 0,028 TB
- 29 GB = 0,029 TB
- 30 GB = 0,03 TB
- 31 GB = 0,031 TB
- 32 GB = 0,032 TB
- 33 GB = 0,033 TB
- 34 GB = 0,034 TB
- 35 GB = 0,035 TB
- 36 GB = 0,036 TB
- 37 GB = 0,037 TB
- 38 GB = 0,038 TB
- 39 GB = 0,039 TB
- 40 GB = 0,04 TB
- 41 GB = 0,041 TB
- 42 GB = 0,042 TB
- 43 GB = 0,043 TB
- 44 GB = 0,044 TB
- 45 GB = 0,045 TB
- 46 GB = 0,046 TB
- 47 GB = 0,047 TB
- 48 GB = 0,048 TB
- 49 GB = 0,049 TB
- 50 GB = 0,05 TB
- 51 GB = 0,051 TB
- 52 GB = 0,052 TB
- 53 GB = 0,053 TB
- 54 GB = 0,054 TB
- 55 GB = 0,055 TB
- 56 GB = 0,056 TB
- 57 GB = 0,057 TB
- 58 GB = 0,058 TB
- 59 GB = 0,059 TB
- 60 GB = 0,06 TB
- 61 GB = 0,061 TB
- 62 GB = 0,062 TB
- 63 GB = 0,063 TB
- 64 GB = 0,064 TB
- 65 GB = 0,065 TB
- 66 GB = 0,066 TB
- 67 GB = 0,067 TB
- 68 GB = 0,068 TB
- 69 GB = 0,069 TB
- 70 GB = 0,07 TB
- 71 GB = 0,071 TB
- 72 GB = 0,072 TB
- 73 GB = 0,073 TB
- 74 GB = 0,074 TB
- 75 GB = 0,075 TB
- 76 GB = 0,076 TB
- 77 GB = 0,077 TB
- 78 GB = 0,078 TB
- 79 GB = 0,079 TB
- 80 GB = 0,08 TB
- 81 GB = 0,081 TB
- 82 GB = 0,082 TB
- 83 GB = 0,083 TB
- 84 GB = 0,084 TB
- 85 GB = 0,085 TB
- 86 GB = 0,086 TB
- 87 GB = 0,087 TB
- 88 GB = 0,088 TB
- 89 GB = 0,089 TB
- 90 GB = 0,09 TB
- 91 GB = 0,091 TB
- 92 GB = 0,092 TB
- 93 GB = 0,093 TB
- 94 GB = 0,094 TB
- 95 GB = 0,095 TB
- 96 GB = 0,096 TB
- 97 GB = 0,097 TB
- 98 GB = 0,098 TB
- 99 GB = 0,099 TB
- 100 GB = 0,1 TB
- 101 GB = 0,101 TB
- 102 GB = 0,102 TB
- 103 GB = 0,103 TB
- 104 GB = 0,104 TB
- 105 GB = 0,105 TB
- 106 GB = 0,106 TB
- 107 GB = 0,107 TB
- 108 GB = 0,108 TB
- 109 GB = 0,109 TB
- 110 GB = 0,11 TB
- 111 GB = 0,111 TB
- 112 GB = 0,112 TB
- 113 GB = 0,113 TB
- 114 GB = 0,114 TB
- 115 GB = 0,115 TB
- 116 GB = 0,116 TB
- 117 GB = 0,117 TB
- 118 GB = 0,118 TB
- 119 GB = 0,119 TB
- 120 GB = 0,12 TB
- 121 GB = 0,121 TB
- 122 GB = 0,122 TB
- 123 GB = 0,123 TB
- 124 GB = 0,124 TB
- 125 GB = 0,125 TB
- 126 GB = 0,126 TB
- 127 GB = 0,127 TB
- 128 GB = 0,128 TB
- 129 GB = 0,129 TB
- 130 GB = 0,13 TB
- 131 GB = 0,131 TB
- 132 GB = 0,132 TB
- 133 GB = 0,133 TB
- 134 GB = 0,134 TB
- 135 GB = 0,135 TB
- 136 GB = 0,136 TB
- 137 GB = 0,137 TB
- 138 GB = 0,138 TB
- 139 GB = 0,139 TB
- 140 GB = 0,14 TB
- 141 GB = 0,141 TB
- 142 GB = 0,142 TB
- 143 GB = 0,143 TB
- 144 GB = 0,144 TB
- 145 GB = 0,145 TB
- 146 GB = 0,146 TB
- 147 GB = 0,147 TB
- 148 GB = 0,148 TB
- 149 GB = 0,149 TB
- 150 GB = 0,15 TB
- 151 GB = 0,151 TB
- 152 GB = 0,152 TB
- 153 GB = 0,153 TB
- 154 GB = 0,154 TB
- 155 GB = 0,155 TB
- 156 GB = 0,156 TB
- 157 GB = 0,157 TB
- 158 GB = 0,158 TB
- 159 GB = 0,159 TB
- 160 GB = 0,16 TB
- 161 GB = 0,161 TB
- 162 GB = 0,162 TB
- 163 GB = 0,163 TB
- 164 GB = 0,164 TB
- 165 GB = 0,165 TB
- 166 GB = 0,166 TB
- 167 GB = 0,167 TB
- 168 GB = 0,168 TB
- 169 GB = 0,169 TB
- 170 GB = 0,17 TB
- 171 GB = 0,171 TB
- 172 GB = 0,172 TB
- 173 GB = 0,173 TB
- 174 GB = 0,174 TB
- 175 GB = 0,175 TB
- 176 GB = 0,176 TB
- 177 GB = 0,177 TB
- 178 GB = 0,178 TB
- 179 GB = 0,179 TB
- 180 GB = 0,18 TB
- 181 GB = 0,181 TB
- 182 GB = 0,182 TB
- 183 GB = 0,183 TB
- 184 GB = 0,184 TB
- 185 GB = 0,185 TB
- 186 GB = 0,186 TB
- 187 GB = 0,187 TB
- 188 GB = 0,188 TB
- 189 GB = 0,189 TB
- 190 GB = 0,19 TB
- 191 GB = 0,191 TB
- 192 GB = 0,192 TB
- 193 GB = 0,193 TB
- 194 GB = 0,194 TB
- 195 GB = 0,195 TB
- 196 GB = 0,196 TB
- 197 GB = 0,197 TB
- 198 GB = 0,198 TB
- 199 GB = 0,199 TB
- 200 GB = 0,2 TB
- 205 GB = 0,205 TB
- 210 GB = 0,21 TB
- 215 GB = 0,215 TB
- 220 GB = 0,22 TB
- 225 GB = 0,225 TB
- 230 GB = 0,23 TB
- 235 GB = 0,235 TB
- 240 GB = 0,24 TB
- 245 GB = 0,245 TB
- 250 GB = 0,25 TB
- 255 GB = 0,255 TB
- 260 GB = 0,26 TB
- 265 GB = 0,265 TB
- 270 GB = 0,27 TB
- 275 GB = 0,275 TB
- 280 GB = 0,28 TB
- 285 GB = 0,285 TB
- 290 GB = 0,29 TB
- 295 GB = 0,295 TB
- 300 GB = 0,3 TB
- 305 GB = 0,305 TB
- 310 GB = 0,31 TB
- 315 GB = 0,315 TB
- 320 GB = 0,32 TB
- 325 GB = 0,325 TB
- 330 GB = 0,33 TB
- 335 GB = 0,335 TB
- 340 GB = 0,34 TB
- 345 GB = 0,345 TB
- 350 GB = 0,35 TB
- 355 GB = 0,355 TB
- 360 GB = 0,36 TB
- 365 GB = 0,365 TB
- 370 GB = 0,37 TB
- 375 GB = 0,375 TB
- 380 GB = 0,38 TB
- 385 GB = 0,385 TB
- 390 GB = 0,39 TB
- 395 GB = 0,395 TB
- 400 GB = 0,4 TB
- 405 GB = 0,405 TB
- 410 GB = 0,41 TB
- 415 GB = 0,415 TB
- 420 GB = 0,42 TB
- 425 GB = 0,425 TB
- 430 GB = 0,43 TB
- 435 GB = 0,435 TB
- 440 GB = 0,44 TB
- 445 GB = 0,445 TB
- 450 GB = 0,45 TB
- 455 GB = 0,455 TB
- 460 GB = 0,46 TB
- 465 GB = 0,465 TB
- 470 GB = 0,47 TB
- 475 GB = 0,475 TB
- 480 GB = 0,48 TB
- 485 GB = 0,485 TB
- 490 GB = 0,49 TB
- 495 GB = 0,495 TB
- 500 GB = 0,5 TB
- 510 GB = 0,51 TB
- 520 GB = 0,52 TB
- 530 GB = 0,53 TB
- 540 GB = 0,54 TB
- 550 GB = 0,55 TB
- 560 GB = 0,56 TB
- 570 GB = 0,57 TB
- 580 GB = 0,58 TB
- 590 GB = 0,59 TB
- 600 GB = 0,6 TB
- 610 GB = 0,61 TB
- 620 GB = 0,62 TB
- 630 GB = 0,63 TB
- 640 GB = 0,64 TB
- 650 GB = 0,65 TB
- 660 GB = 0,66 TB
- 670 GB = 0,67 TB
- 680 GB = 0,68 TB
- 690 GB = 0,69 TB
- 700 GB = 0,7 TB
- 710 GB = 0,71 TB
- 720 GB = 0,72 TB
- 730 GB = 0,73 TB
- 740 GB = 0,74 TB
- 750 GB = 0,75 TB
- 760 GB = 0,76 TB
- 770 GB = 0,77 TB
- 780 GB = 0,78 TB
- 790 GB = 0,79 TB
- 800 GB = 0,8 TB
- 810 GB = 0,81 TB
- 820 GB = 0,82 TB
- 830 GB = 0,83 TB
- 840 GB = 0,84 TB
- 850 GB = 0,85 TB
- 860 GB = 0,86 TB
- 870 GB = 0,87 TB
- 880 GB = 0,88 TB
- 890 GB = 0,89 TB
- 900 GB = 0,9 TB
- 910 GB = 0,91 TB
- 920 GB = 0,92 TB
- 930 GB = 0,93 TB
- 940 GB = 0,94 TB
- 950 GB = 0,95 TB
- 960 GB = 0,96 TB
- 970 GB = 0,97 TB
- 980 GB = 0,98 TB
- 990 GB = 0,99 TB
- 1.000 GB = 1 TB
- 1.025 GB = 1,025 TB
- 1.050 GB = 1,05 TB
- 1.075 GB = 1,075 TB
- 1.100 GB = 1,1 TB
- 1.125 GB = 1,125 TB
- 1.150 GB = 1,15 TB
- 1.175 GB = 1,175 TB
- 1.200 GB = 1,2 TB
- 1.225 GB = 1,225 TB
- 1.250 GB = 1,25 TB
- 1.275 GB = 1,275 TB
- 1.300 GB = 1,3 TB
- 1.325 GB = 1,325 TB
- 1.350 GB = 1,35 TB
- 1.375 GB = 1,375 TB
- 1.400 GB = 1,4 TB
- 1.425 GB = 1,425 TB
- 1.450 GB = 1,45 TB
- 1.475 GB = 1,475 TB
- 1.500 GB = 1,5 TB
- 1.525 GB = 1,525 TB
- 1.550 GB = 1,55 TB
- 1.575 GB = 1,575 TB
- 1.600 GB = 1,6 TB
- 1.625 GB = 1,625 TB
- 1.650 GB = 1,65 TB
- 1.675 GB = 1,675 TB
- 1.700 GB = 1,7 TB
- 1.725 GB = 1,725 TB
- 1.750 GB = 1,75 TB
- 1.775 GB = 1,775 TB
- 1.800 GB = 1,8 TB
- 1.825 GB = 1,825 TB
- 1.850 GB = 1,85 TB
- 1.875 GB = 1,875 TB
- 1.900 GB = 1,9 TB
- 1.925 GB = 1,925 TB
- 1.950 GB = 1,95 TB
- 1.975 GB = 1,975 TB
- 2.000 GB = 2 TB
- 2.050 GB = 2,05 TB
- 2.100 GB = 2,1 TB
- 2.150 GB = 2,15 TB
- 2.200 GB = 2,2 TB
- 2.250 GB = 2,25 TB
- 2.300 GB = 2,3 TB
- 2.350 GB = 2,35 TB
- 2.400 GB = 2,4 TB
- 2.450 GB = 2,45 TB
- 2.500 GB = 2,5 TB
- 2.550 GB = 2,55 TB
- 2.600 GB = 2,6 TB
- 2.650 GB = 2,65 TB
- 2.700 GB = 2,7 TB
- 2.750 GB = 2,75 TB
- 2.800 GB = 2,8 TB
- 2.850 GB = 2,85 TB
- 2.900 GB = 2,9 TB
- 2.950 GB = 2,95 TB
- 3.000 GB = 3 TB
- 3.050 GB = 3,05 TB
- 3.100 GB = 3,1 TB
- 3.150 GB = 3,15 TB
- 3.200 GB = 3,2 TB
- 3.250 GB = 3,25 TB
- 3.300 GB = 3,3 TB
- 3.350 GB = 3,35 TB
- 3.400 GB = 3,4 TB
- 3.450 GB = 3,45 TB
- 3.500 GB = 3,5 TB
- 3.550 GB = 3,55 TB
- 3.600 GB = 3,6 TB
- 3.650 GB = 3,65 TB
- 3.700 GB = 3,7 TB
- 3.750 GB = 3,75 TB
- 3.800 GB = 3,8 TB
- 3.850 GB = 3,85 TB
- 3.900 GB = 3,9 TB
- 3.950 GB = 3,95 TB
- 4.000 GB = 4 TB
- 4.050 GB = 4,05 TB
- 4.100 GB = 4,1 TB
- 4.150 GB = 4,15 TB
- 4.200 GB = 4,2 TB
- 4.250 GB = 4,25 TB
- 4.300 GB = 4,3 TB
- 4.350 GB = 4,35 TB
- 4.400 GB = 4,4 TB
- 4.450 GB = 4,45 TB
- 4.500 GB = 4,5 TB
- 4.550 GB = 4,55 TB
- 4.600 GB = 4,6 TB
- 4.650 GB = 4,65 TB
- 4.700 GB = 4,7 TB
- 4.750 GB = 4,75 TB
- 4.800 GB = 4,8 TB
- 4.850 GB = 4,85 TB
- 4.900 GB = 4,9 TB
- 4.950 GB = 4,95 TB
- 5.000 GB = 5 TB
- 5.100 GB = 5,1 TB
- 5.200 GB = 5,2 TB
- 5.300 GB = 5,3 TB
- 5.400 GB = 5,4 TB
- 5.500 GB = 5,5 TB
- 5.600 GB = 5,6 TB
- 5.700 GB = 5,7 TB
- 5.800 GB = 5,8 TB
- 5.900 GB = 5,9 TB
- 6.000 GB = 6 TB
- 6.100 GB = 6,1 TB
- 6.200 GB = 6,2 TB
- 6.300 GB = 6,3 TB
- 6.400 GB = 6,4 TB
- 6.500 GB = 6,5 TB
- 6.600 GB = 6,6 TB
- 6.700 GB = 6,7 TB
- 6.800 GB = 6,8 TB
- 6.900 GB = 6,9 TB
- 7.000 GB = 7 TB
- 7.100 GB = 7,1 TB
- 7.200 GB = 7,2 TB
- 7.300 GB = 7,3 TB
- 7.400 GB = 7,4 TB
- 7.500 GB = 7,5 TB
- 7.600 GB = 7,6 TB
- 7.700 GB = 7,7 TB
- 7.800 GB = 7,8 TB
- 7.900 GB = 7,9 TB
- 8.000 GB = 8 TB
- 8.100 GB = 8,1 TB
- 8.200 GB = 8,2 TB
- 8.300 GB = 8,3 TB
- 8.400 GB = 8,4 TB
- 8.500 GB = 8,5 TB
- 8.600 GB = 8,6 TB
- 8.700 GB = 8,7 TB
- 8.800 GB = 8,8 TB
- 8.900 GB = 8,9 TB
- 9.000 GB = 9 TB
- 9.100 GB = 9,1 TB
- 9.200 GB = 9,2 TB
- 9.300 GB = 9,3 TB
- 9.400 GB = 9,4 TB
- 9.500 GB = 9,5 TB
- 9.600 GB = 9,6 TB
- 9.700 GB = 9,7 TB
- 9.800 GB = 9,8 TB
- 9.900 GB = 9,9 TB
- 10.000 GB = 10 TB
Định nghĩa thập phân theo tiêu chuẩn IEC 80000-13: terabyte là 10¹² byte, đúng 1000 gigabyte. Tebibyte nhị phân là 2⁴⁰ byte, khoảng 1,1 TB. Phương pháp và nguồn.
Câu hỏi thường gặp
Khi nào nên nói bằng terabyte?
Vượt 1000 GB thì cách nói tự chuyển. Dưới mức ấy, gigabyte vẫn rõ hơn: chẳng ai quảng cáo một chiếc điện thoại 0,256 TB khi 256 GB đọc được ngay trong một cái liếc.
Một gói đám mây 2 TB có nhiều không?
Đó là 2000 GB, chỗ cho chừng 400.000 ảnh điện thoại hoặc 500 bộ phim ở 1080p. Với một thư viện ảnh gia đình thì thoải mái; với việc dựng 4K thường xuyên thì đầy trong một hai năm.
Vì sao ổ 4 TB của tôi chỉ hiện 3,64 TB?
Vì hệ thống chia cho 2⁴⁰ thay vì 10¹² mà vẫn giữ nhãn TB. Thực ra đó là tebibyte. Khoảng lệch cố định, chừng 9%, và lớn dần theo dung lượng quảng cáo.
Lấp đầy một terabyte mất bao lâu?
Chia dung lượng cho tốc độ thật: một triệu megabyte ở 110 MB/s, tức mức mà một đường ethernet gigabit bão hòa đạt được, mất hai tiếng rưỡi. Cùng terabyte ấy cần 11 giờ qua một ổ ngoài USB 2.0 ở 25 MB/s, và 22 giờ trên một đường cáp quang có tốc độ tải lên chặn ở 100 Mb/s. Một bản sao lưu trực tuyến được đo bằng giờ chứ không bằng số cú nhấp.
Sau terabyte là những đơn vị nào?
Peta, exa, zetta và yotta, mỗi cái gấp một nghìn lần cái trước. Hội nghị toàn thể về Cân đo lần thứ 27 thêm hai tầng nữa vào ngày 18 tháng 11 năm 2022, ronna cho 10²⁷ và quetta cho 10³⁰, viện dẫn thẳng sự tăng trưởng của khối lượng dữ liệu. Một ronnabyte là một triệu tỉ terabyte.