Đổi GB sang MB như thế nào?
Nhân số gigabyte với 1000. Phép đổi này chủ yếu giúp ước lượng một gói cước di động: biết một GB là một nghìn MB cho phép đặt gói cước cạnh mức tiêu thụ thật của các ứng dụng, vốn thường hiện bằng MB.
Nơi hai đơn vị này được dùng
Trên cùng một cỗ máy, bộ nhớ được đếm theo lũy thừa của 1024 còn ổ đĩa theo lũy thừa của 1000: hai loại gigabyte khác nhau cùng sống trong một chiếc thùng. Chiếc đĩa mềm 1,44 mêgabyte không phải 1,44 triệu byte, cũng không phải 1,44 lần 1024 bình phương, mà là 1440 kibibyte: một thứ lai giữa hai quy ước, và là ví dụ tệ nhất có thể nêu ra.
Gói cước di động và mức tiêu thụ
| 0,1 GB | 100 MB |
| 0,5 GB | 500 MB |
| 1 GB | 1.000 MB |
| 2 GB | 2.000 MB |
| 5 GB | 5.000 MB |
| 10 GB | 10.000 MB |
| 20 GB (gói phổ biến) | 20.000 MB |
| 50 GB | 50.000 MB |
| 100 GB | 100.000 MB |
| 200 GB | 200.000 MB |
| 1.000 GB (1 TB) | 1.000.000 MB |
Hiện mọi giá trị
- 1 GB = 1.000 MB
- 2 GB = 2.000 MB
- 3 GB = 3.000 MB
- 4 GB = 4.000 MB
- 5 GB = 5.000 MB
- 6 GB = 6.000 MB
- 7 GB = 7.000 MB
- 8 GB = 8.000 MB
- 9 GB = 9.000 MB
- 10 GB = 10.000 MB
- 11 GB = 11.000 MB
- 12 GB = 12.000 MB
- 13 GB = 13.000 MB
- 14 GB = 14.000 MB
- 15 GB = 15.000 MB
- 16 GB = 16.000 MB
- 17 GB = 17.000 MB
- 18 GB = 18.000 MB
- 19 GB = 19.000 MB
- 20 GB = 20.000 MB
- 21 GB = 21.000 MB
- 22 GB = 22.000 MB
- 23 GB = 23.000 MB
- 24 GB = 24.000 MB
- 25 GB = 25.000 MB
- 26 GB = 26.000 MB
- 27 GB = 27.000 MB
- 28 GB = 28.000 MB
- 29 GB = 29.000 MB
- 30 GB = 30.000 MB
- 31 GB = 31.000 MB
- 32 GB = 32.000 MB
- 33 GB = 33.000 MB
- 34 GB = 34.000 MB
- 35 GB = 35.000 MB
- 36 GB = 36.000 MB
- 37 GB = 37.000 MB
- 38 GB = 38.000 MB
- 39 GB = 39.000 MB
- 40 GB = 40.000 MB
- 41 GB = 41.000 MB
- 42 GB = 42.000 MB
- 43 GB = 43.000 MB
- 44 GB = 44.000 MB
- 45 GB = 45.000 MB
- 46 GB = 46.000 MB
- 47 GB = 47.000 MB
- 48 GB = 48.000 MB
- 49 GB = 49.000 MB
- 50 GB = 50.000 MB
- 51 GB = 51.000 MB
- 52 GB = 52.000 MB
- 53 GB = 53.000 MB
- 54 GB = 54.000 MB
- 55 GB = 55.000 MB
- 56 GB = 56.000 MB
- 57 GB = 57.000 MB
- 58 GB = 58.000 MB
- 59 GB = 59.000 MB
- 60 GB = 60.000 MB
- 61 GB = 61.000 MB
- 62 GB = 62.000 MB
- 63 GB = 63.000 MB
- 64 GB = 64.000 MB
- 65 GB = 65.000 MB
- 66 GB = 66.000 MB
- 67 GB = 67.000 MB
- 68 GB = 68.000 MB
- 69 GB = 69.000 MB
- 70 GB = 70.000 MB
- 71 GB = 71.000 MB
- 72 GB = 72.000 MB
- 73 GB = 73.000 MB
- 74 GB = 74.000 MB
- 75 GB = 75.000 MB
- 76 GB = 76.000 MB
- 77 GB = 77.000 MB
- 78 GB = 78.000 MB
- 79 GB = 79.000 MB
- 80 GB = 80.000 MB
- 81 GB = 81.000 MB
- 82 GB = 82.000 MB
- 83 GB = 83.000 MB
- 84 GB = 84.000 MB
- 85 GB = 85.000 MB
- 86 GB = 86.000 MB
- 87 GB = 87.000 MB
- 88 GB = 88.000 MB
- 89 GB = 89.000 MB
- 90 GB = 90.000 MB
- 91 GB = 91.000 MB
- 92 GB = 92.000 MB
- 93 GB = 93.000 MB
- 94 GB = 94.000 MB
- 95 GB = 95.000 MB
- 96 GB = 96.000 MB
- 97 GB = 97.000 MB
- 98 GB = 98.000 MB
- 99 GB = 99.000 MB
- 100 GB = 100.000 MB
- 101 GB = 101.000 MB
- 102 GB = 102.000 MB
- 103 GB = 103.000 MB
- 104 GB = 104.000 MB
- 105 GB = 105.000 MB
- 106 GB = 106.000 MB
- 107 GB = 107.000 MB
- 108 GB = 108.000 MB
- 109 GB = 109.000 MB
- 110 GB = 110.000 MB
- 111 GB = 111.000 MB
- 112 GB = 112.000 MB
- 113 GB = 113.000 MB
- 114 GB = 114.000 MB
- 115 GB = 115.000 MB
- 116 GB = 116.000 MB
- 117 GB = 117.000 MB
- 118 GB = 118.000 MB
- 119 GB = 119.000 MB
- 120 GB = 120.000 MB
- 121 GB = 121.000 MB
- 122 GB = 122.000 MB
- 123 GB = 123.000 MB
- 124 GB = 124.000 MB
- 125 GB = 125.000 MB
- 126 GB = 126.000 MB
- 127 GB = 127.000 MB
- 128 GB = 128.000 MB
- 129 GB = 129.000 MB
- 130 GB = 130.000 MB
- 131 GB = 131.000 MB
- 132 GB = 132.000 MB
- 133 GB = 133.000 MB
- 134 GB = 134.000 MB
- 135 GB = 135.000 MB
- 136 GB = 136.000 MB
- 137 GB = 137.000 MB
- 138 GB = 138.000 MB
- 139 GB = 139.000 MB
- 140 GB = 140.000 MB
- 141 GB = 141.000 MB
- 142 GB = 142.000 MB
- 143 GB = 143.000 MB
- 144 GB = 144.000 MB
- 145 GB = 145.000 MB
- 146 GB = 146.000 MB
- 147 GB = 147.000 MB
- 148 GB = 148.000 MB
- 149 GB = 149.000 MB
- 150 GB = 150.000 MB
- 151 GB = 151.000 MB
- 152 GB = 152.000 MB
- 153 GB = 153.000 MB
- 154 GB = 154.000 MB
- 155 GB = 155.000 MB
- 156 GB = 156.000 MB
- 157 GB = 157.000 MB
- 158 GB = 158.000 MB
- 159 GB = 159.000 MB
- 160 GB = 160.000 MB
- 161 GB = 161.000 MB
- 162 GB = 162.000 MB
- 163 GB = 163.000 MB
- 164 GB = 164.000 MB
- 165 GB = 165.000 MB
- 166 GB = 166.000 MB
- 167 GB = 167.000 MB
- 168 GB = 168.000 MB
- 169 GB = 169.000 MB
- 170 GB = 170.000 MB
- 171 GB = 171.000 MB
- 172 GB = 172.000 MB
- 173 GB = 173.000 MB
- 174 GB = 174.000 MB
- 175 GB = 175.000 MB
- 176 GB = 176.000 MB
- 177 GB = 177.000 MB
- 178 GB = 178.000 MB
- 179 GB = 179.000 MB
- 180 GB = 180.000 MB
- 181 GB = 181.000 MB
- 182 GB = 182.000 MB
- 183 GB = 183.000 MB
- 184 GB = 184.000 MB
- 185 GB = 185.000 MB
- 186 GB = 186.000 MB
- 187 GB = 187.000 MB
- 188 GB = 188.000 MB
- 189 GB = 189.000 MB
- 190 GB = 190.000 MB
- 191 GB = 191.000 MB
- 192 GB = 192.000 MB
- 193 GB = 193.000 MB
- 194 GB = 194.000 MB
- 195 GB = 195.000 MB
- 196 GB = 196.000 MB
- 197 GB = 197.000 MB
- 198 GB = 198.000 MB
- 199 GB = 199.000 MB
- 200 GB = 200.000 MB
- 205 GB = 205.000 MB
- 210 GB = 210.000 MB
- 215 GB = 215.000 MB
- 220 GB = 220.000 MB
- 225 GB = 225.000 MB
- 230 GB = 230.000 MB
- 235 GB = 235.000 MB
- 240 GB = 240.000 MB
- 245 GB = 245.000 MB
- 250 GB = 250.000 MB
- 255 GB = 255.000 MB
- 260 GB = 260.000 MB
- 265 GB = 265.000 MB
- 270 GB = 270.000 MB
- 275 GB = 275.000 MB
- 280 GB = 280.000 MB
- 285 GB = 285.000 MB
- 290 GB = 290.000 MB
- 295 GB = 295.000 MB
- 300 GB = 300.000 MB
- 305 GB = 305.000 MB
- 310 GB = 310.000 MB
- 315 GB = 315.000 MB
- 320 GB = 320.000 MB
- 325 GB = 325.000 MB
- 330 GB = 330.000 MB
- 335 GB = 335.000 MB
- 340 GB = 340.000 MB
- 345 GB = 345.000 MB
- 350 GB = 350.000 MB
- 355 GB = 355.000 MB
- 360 GB = 360.000 MB
- 365 GB = 365.000 MB
- 370 GB = 370.000 MB
- 375 GB = 375.000 MB
- 380 GB = 380.000 MB
- 385 GB = 385.000 MB
- 390 GB = 390.000 MB
- 395 GB = 395.000 MB
- 400 GB = 400.000 MB
- 405 GB = 405.000 MB
- 410 GB = 410.000 MB
- 415 GB = 415.000 MB
- 420 GB = 420.000 MB
- 425 GB = 425.000 MB
- 430 GB = 430.000 MB
- 435 GB = 435.000 MB
- 440 GB = 440.000 MB
- 445 GB = 445.000 MB
- 450 GB = 450.000 MB
- 455 GB = 455.000 MB
- 460 GB = 460.000 MB
- 465 GB = 465.000 MB
- 470 GB = 470.000 MB
- 475 GB = 475.000 MB
- 480 GB = 480.000 MB
- 485 GB = 485.000 MB
- 490 GB = 490.000 MB
- 495 GB = 495.000 MB
- 500 GB = 500.000 MB
- 510 GB = 510.000 MB
- 520 GB = 520.000 MB
- 530 GB = 530.000 MB
- 540 GB = 540.000 MB
- 550 GB = 550.000 MB
- 560 GB = 560.000 MB
- 570 GB = 570.000 MB
- 580 GB = 580.000 MB
- 590 GB = 590.000 MB
- 600 GB = 600.000 MB
- 610 GB = 610.000 MB
- 620 GB = 620.000 MB
- 630 GB = 630.000 MB
- 640 GB = 640.000 MB
- 650 GB = 650.000 MB
- 660 GB = 660.000 MB
- 670 GB = 670.000 MB
- 680 GB = 680.000 MB
- 690 GB = 690.000 MB
- 700 GB = 700.000 MB
- 710 GB = 710.000 MB
- 720 GB = 720.000 MB
- 730 GB = 730.000 MB
- 740 GB = 740.000 MB
- 750 GB = 750.000 MB
- 760 GB = 760.000 MB
- 770 GB = 770.000 MB
- 780 GB = 780.000 MB
- 790 GB = 790.000 MB
- 800 GB = 800.000 MB
- 810 GB = 810.000 MB
- 820 GB = 820.000 MB
- 830 GB = 830.000 MB
- 840 GB = 840.000 MB
- 850 GB = 850.000 MB
- 860 GB = 860.000 MB
- 870 GB = 870.000 MB
- 880 GB = 880.000 MB
- 890 GB = 890.000 MB
- 900 GB = 900.000 MB
- 910 GB = 910.000 MB
- 920 GB = 920.000 MB
- 930 GB = 930.000 MB
- 940 GB = 940.000 MB
- 950 GB = 950.000 MB
- 960 GB = 960.000 MB
- 970 GB = 970.000 MB
- 980 GB = 980.000 MB
- 990 GB = 990.000 MB
- 1.000 GB = 1.000.000 MB
- 1.025 GB = 1.025.000 MB
- 1.050 GB = 1.050.000 MB
- 1.075 GB = 1.075.000 MB
- 1.100 GB = 1.100.000 MB
- 1.125 GB = 1.125.000 MB
- 1.150 GB = 1.150.000 MB
- 1.175 GB = 1.175.000 MB
- 1.200 GB = 1.200.000 MB
- 1.225 GB = 1.225.000 MB
- 1.250 GB = 1.250.000 MB
- 1.275 GB = 1.275.000 MB
- 1.300 GB = 1.300.000 MB
- 1.325 GB = 1.325.000 MB
- 1.350 GB = 1.350.000 MB
- 1.375 GB = 1.375.000 MB
- 1.400 GB = 1.400.000 MB
- 1.425 GB = 1.425.000 MB
- 1.450 GB = 1.450.000 MB
- 1.475 GB = 1.475.000 MB
- 1.500 GB = 1.500.000 MB
- 1.525 GB = 1.525.000 MB
- 1.550 GB = 1.550.000 MB
- 1.575 GB = 1.575.000 MB
- 1.600 GB = 1.600.000 MB
- 1.625 GB = 1.625.000 MB
- 1.650 GB = 1.650.000 MB
- 1.675 GB = 1.675.000 MB
- 1.700 GB = 1.700.000 MB
- 1.725 GB = 1.725.000 MB
- 1.750 GB = 1.750.000 MB
- 1.775 GB = 1.775.000 MB
- 1.800 GB = 1.800.000 MB
- 1.825 GB = 1.825.000 MB
- 1.850 GB = 1.850.000 MB
- 1.875 GB = 1.875.000 MB
- 1.900 GB = 1.900.000 MB
- 1.925 GB = 1.925.000 MB
- 1.950 GB = 1.950.000 MB
- 1.975 GB = 1.975.000 MB
- 2.000 GB = 2.000.000 MB
- 2.050 GB = 2.050.000 MB
- 2.100 GB = 2.100.000 MB
- 2.150 GB = 2.150.000 MB
- 2.200 GB = 2.200.000 MB
- 2.250 GB = 2.250.000 MB
- 2.300 GB = 2.300.000 MB
- 2.350 GB = 2.350.000 MB
- 2.400 GB = 2.400.000 MB
- 2.450 GB = 2.450.000 MB
- 2.500 GB = 2.500.000 MB
- 2.550 GB = 2.550.000 MB
- 2.600 GB = 2.600.000 MB
- 2.650 GB = 2.650.000 MB
- 2.700 GB = 2.700.000 MB
- 2.750 GB = 2.750.000 MB
- 2.800 GB = 2.800.000 MB
- 2.850 GB = 2.850.000 MB
- 2.900 GB = 2.900.000 MB
- 2.950 GB = 2.950.000 MB
- 3.000 GB = 3.000.000 MB
- 3.050 GB = 3.050.000 MB
- 3.100 GB = 3.100.000 MB
- 3.150 GB = 3.150.000 MB
- 3.200 GB = 3.200.000 MB
- 3.250 GB = 3.250.000 MB
- 3.300 GB = 3.300.000 MB
- 3.350 GB = 3.350.000 MB
- 3.400 GB = 3.400.000 MB
- 3.450 GB = 3.450.000 MB
- 3.500 GB = 3.500.000 MB
- 3.550 GB = 3.550.000 MB
- 3.600 GB = 3.600.000 MB
- 3.650 GB = 3.650.000 MB
- 3.700 GB = 3.700.000 MB
- 3.750 GB = 3.750.000 MB
- 3.800 GB = 3.800.000 MB
- 3.850 GB = 3.850.000 MB
- 3.900 GB = 3.900.000 MB
- 3.950 GB = 3.950.000 MB
- 4.000 GB = 4.000.000 MB
- 4.050 GB = 4.050.000 MB
- 4.100 GB = 4.100.000 MB
- 4.150 GB = 4.150.000 MB
- 4.200 GB = 4.200.000 MB
- 4.250 GB = 4.250.000 MB
- 4.300 GB = 4.300.000 MB
- 4.350 GB = 4.350.000 MB
- 4.400 GB = 4.400.000 MB
- 4.450 GB = 4.450.000 MB
- 4.500 GB = 4.500.000 MB
- 4.550 GB = 4.550.000 MB
- 4.600 GB = 4.600.000 MB
- 4.650 GB = 4.650.000 MB
- 4.700 GB = 4.700.000 MB
- 4.750 GB = 4.750.000 MB
- 4.800 GB = 4.800.000 MB
- 4.850 GB = 4.850.000 MB
- 4.900 GB = 4.900.000 MB
- 4.950 GB = 4.950.000 MB
- 5.000 GB = 5.000.000 MB
- 5.100 GB = 5.100.000 MB
- 5.200 GB = 5.200.000 MB
- 5.300 GB = 5.300.000 MB
- 5.400 GB = 5.400.000 MB
- 5.500 GB = 5.500.000 MB
- 5.600 GB = 5.600.000 MB
- 5.700 GB = 5.700.000 MB
- 5.800 GB = 5.800.000 MB
- 5.900 GB = 5.900.000 MB
- 6.000 GB = 6.000.000 MB
- 6.100 GB = 6.100.000 MB
- 6.200 GB = 6.200.000 MB
- 6.300 GB = 6.300.000 MB
- 6.400 GB = 6.400.000 MB
- 6.500 GB = 6.500.000 MB
- 6.600 GB = 6.600.000 MB
- 6.700 GB = 6.700.000 MB
- 6.800 GB = 6.800.000 MB
- 6.900 GB = 6.900.000 MB
- 7.000 GB = 7.000.000 MB
- 7.100 GB = 7.100.000 MB
- 7.200 GB = 7.200.000 MB
- 7.300 GB = 7.300.000 MB
- 7.400 GB = 7.400.000 MB
- 7.500 GB = 7.500.000 MB
- 7.600 GB = 7.600.000 MB
- 7.700 GB = 7.700.000 MB
- 7.800 GB = 7.800.000 MB
- 7.900 GB = 7.900.000 MB
- 8.000 GB = 8.000.000 MB
- 8.100 GB = 8.100.000 MB
- 8.200 GB = 8.200.000 MB
- 8.300 GB = 8.300.000 MB
- 8.400 GB = 8.400.000 MB
- 8.500 GB = 8.500.000 MB
- 8.600 GB = 8.600.000 MB
- 8.700 GB = 8.700.000 MB
- 8.800 GB = 8.800.000 MB
- 8.900 GB = 8.900.000 MB
- 9.000 GB = 9.000.000 MB
- 9.100 GB = 9.100.000 MB
- 9.200 GB = 9.200.000 MB
- 9.300 GB = 9.300.000 MB
- 9.400 GB = 9.400.000 MB
- 9.500 GB = 9.500.000 MB
- 9.600 GB = 9.600.000 MB
- 9.700 GB = 9.700.000 MB
- 9.800 GB = 9.800.000 MB
- 9.900 GB = 9.900.000 MB
- 10.000 GB = 10.000.000 MB
Tiền tố SI: 1 GB = 10⁹ byte = 1000 MB. Nhà mạng và nhà sản xuất theo quy ước thập phân này. Tiêu chuẩn IEC 80000-13 ấn định định nghĩa thập phân ấy và dành các tiền tố nhị phân Ki, Mi và Gi cho lũy thừa của 1024. Phương pháp và nguồn.
Câu hỏi thường gặp
Một gói 20 GB dùng được tới đâu?
Khoảng 40 giờ nghe nhạc trực tuyến (150 MB mỗi giờ), 7 giờ video HD (3 GB mỗi giờ) hoặc 4000 trang web. Video áp đảo mọi gói cước: hạ chất lượng phát chia mức tiêu thụ cho ba hoặc hơn.
Vì sao điện thoại hiện MB còn gói cước ghi GB?
Ứng dụng báo mức dùng bằng MB, dễ đọc hơn cho một phiên; nhà mạng bán một hạn mức tháng bằng GB. Chia cho 1000 đưa cả hai về cùng một thang.
Vì sao một tệp 20 MB bị từ chối bởi giới hạn 25 MB?
Vì thư điện tử chuyển tệp đính kèm bằng base64, cách mã hóa chỉ dùng ký tự in được và làm tệp phồng lên chừng một phần ba. Con số 25 MB mà Gmail nêu áp cho thông điệp đã mã hóa: hãy chia giới hạn cho 1,37 để ra cỡ tệp thật sự được chấp nhận, hơn 18 MB một chút.
Đổi một tốc độ Mb/s thành số MB đã dùng thế nào?
Nhân tốc độ với 450: một luồng 5 Mb/s dùng 2250 MB mỗi giờ, tức 2,25 GB. Hệ số đến từ 3600 giây trong một giờ chia cho 8 bit trong một byte. Đó là cách nhanh nhất để chọn gói cước: ở 5 Mb/s, 20 GB không trụ nổi chín giờ.
Đĩa CD 700 MB và đĩa mềm 1,44 MB có nói thật không?
Không cái nào, tính theo thập phân. Một CD 80 phút chứa 737.280.000 byte, tức 737 MB thập phân, được quảng cáo là 700 MB vì đếm bằng mebibyte. Đĩa mềm còn lạ hơn: 1.474.560 byte của nó là 1440 KiB, khiến megabyte của nó đáng 1.024.000 byte, đơn vị duy nhất trong tin học trộn cả hai cơ số.
Đổi GB sang MB thế nào?
Nhân với 1000. Tệp 2 GB là 2000 MB, tệp 0,5 GB là 500 MB. Nếu thiết bị hiện 1024, nó đang đếm bằng mebibyte mà vẫn ghi MB: đúng sự nhầm lẫn khiến ổ 1 TB hiện 931 GB.