Nước: từ mililít sang gam
Nước: 100 mililít nặng 100 gam. Khối lượng riêng là 1,00, và chỉ một con số ấy làm toàn bộ phép tính: nhân mililít với nó ra gam, chia thì quay lại.
Nước là thứ duy nhất cho ra con số tròn, và đó không phải ngẫu nhiên: gam được định nghĩa năm 1795 là khối lượng của một xentimét khối nước, mà xentimét khối đúng bằng mililít. Một mililít nước nặng một gam là do cách dựng ra đơn vị, không phải do trùng hợp. Định nghĩa từ đó đã đổi, nhưng đẳng thức vẫn đúng tới vài phần nghìn: nước đạt khối lượng riêng lớn nhất quanh 4 độ, 0,99997 gam mỗi mililít, và xuống 0,99821 ở 20 độ. Trên một lít, chênh lệch giữa nước tủ lạnh và nước vòi chưa tới hai gam.
Nước: cup và thìa
| Thể tích | Khối lượng |
|---|---|
| 1 cup (236,59 ml) | 237 g |
| 1 cup metric (250 ml) | 250 g |
| 1 tbsp (14,79 ml) | 15 g |
| 1 tbsp metric (15 ml) | 15 g |
| 1 tsp (4,93 ml) | 4,93 g |
| 1 tsp metric (5 ml) | 5 g |
| 1 fl oz (29,57 ml) | 30 g |
Nước: mililít tính ra gam
Hiện mọi giá trị
- 1 ml = 1 g
- 2 ml = 2 g
- 3 ml = 3 g
- 4 ml = 4 g
- 5 ml = 5 g
- 6 ml = 6 g
- 7 ml = 7 g
- 8 ml = 8 g
- 9 ml = 9 g
- 10 ml = 10 g
- 11 ml = 11 g
- 12 ml = 12 g
- 13 ml = 13 g
- 14 ml = 14 g
- 15 ml = 15 g
- 16 ml = 16 g
- 17 ml = 17 g
- 18 ml = 18 g
- 19 ml = 19 g
- 20 ml = 20 g
- 21 ml = 21 g
- 22 ml = 22 g
- 23 ml = 23 g
- 24 ml = 24 g
- 25 ml = 25 g
- 26 ml = 26 g
- 27 ml = 27 g
- 28 ml = 28 g
- 29 ml = 29 g
- 30 ml = 30 g
- 31 ml = 31 g
- 32 ml = 32 g
- 33 ml = 33 g
- 34 ml = 34 g
- 35 ml = 35 g
- 36 ml = 36 g
- 37 ml = 37 g
- 38 ml = 38 g
- 39 ml = 39 g
- 40 ml = 40 g
- 41 ml = 41 g
- 42 ml = 42 g
- 43 ml = 43 g
- 44 ml = 44 g
- 45 ml = 45 g
- 46 ml = 46 g
- 47 ml = 47 g
- 48 ml = 48 g
- 49 ml = 49 g
- 50 ml = 50 g
- 51 ml = 51 g
- 52 ml = 52 g
- 53 ml = 53 g
- 54 ml = 54 g
- 55 ml = 55 g
- 56 ml = 56 g
- 57 ml = 57 g
- 58 ml = 58 g
- 59 ml = 59 g
- 60 ml = 60 g
- 61 ml = 61 g
- 62 ml = 62 g
- 63 ml = 63 g
- 64 ml = 64 g
- 65 ml = 65 g
- 66 ml = 66 g
- 67 ml = 67 g
- 68 ml = 68 g
- 69 ml = 69 g
- 70 ml = 70 g
- 71 ml = 71 g
- 72 ml = 72 g
- 73 ml = 73 g
- 74 ml = 74 g
- 75 ml = 75 g
- 76 ml = 76 g
- 77 ml = 77 g
- 78 ml = 78 g
- 79 ml = 79 g
- 80 ml = 80 g
- 81 ml = 81 g
- 82 ml = 82 g
- 83 ml = 83 g
- 84 ml = 84 g
- 85 ml = 85 g
- 86 ml = 86 g
- 87 ml = 87 g
- 88 ml = 88 g
- 89 ml = 89 g
- 90 ml = 90 g
- 91 ml = 91 g
- 92 ml = 92 g
- 93 ml = 93 g
- 94 ml = 94 g
- 95 ml = 95 g
- 96 ml = 96 g
- 97 ml = 97 g
- 98 ml = 98 g
- 99 ml = 99 g
- 100 ml = 100 g
- 101 ml = 101 g
- 102 ml = 102 g
- 103 ml = 103 g
- 104 ml = 104 g
- 105 ml = 105 g
- 106 ml = 106 g
- 107 ml = 107 g
- 108 ml = 108 g
- 109 ml = 109 g
- 110 ml = 110 g
- 111 ml = 111 g
- 112 ml = 112 g
- 113 ml = 113 g
- 114 ml = 114 g
- 115 ml = 115 g
- 116 ml = 116 g
- 117 ml = 117 g
- 118 ml = 118 g
- 119 ml = 119 g
- 120 ml = 120 g
- 121 ml = 121 g
- 122 ml = 122 g
- 123 ml = 123 g
- 124 ml = 124 g
- 125 ml = 125 g
- 126 ml = 126 g
- 127 ml = 127 g
- 128 ml = 128 g
- 129 ml = 129 g
- 130 ml = 130 g
- 131 ml = 131 g
- 132 ml = 132 g
- 133 ml = 133 g
- 134 ml = 134 g
- 135 ml = 135 g
- 136 ml = 136 g
- 137 ml = 137 g
- 138 ml = 138 g
- 139 ml = 139 g
- 140 ml = 140 g
- 141 ml = 141 g
- 142 ml = 142 g
- 143 ml = 143 g
- 144 ml = 144 g
- 145 ml = 145 g
- 146 ml = 146 g
- 147 ml = 147 g
- 148 ml = 148 g
- 149 ml = 149 g
- 150 ml = 150 g
- 151 ml = 151 g
- 152 ml = 152 g
- 153 ml = 153 g
- 154 ml = 154 g
- 155 ml = 155 g
- 156 ml = 156 g
- 157 ml = 157 g
- 158 ml = 158 g
- 159 ml = 159 g
- 160 ml = 160 g
- 161 ml = 161 g
- 162 ml = 162 g
- 163 ml = 163 g
- 164 ml = 164 g
- 165 ml = 165 g
- 166 ml = 166 g
- 167 ml = 167 g
- 168 ml = 168 g
- 169 ml = 169 g
- 170 ml = 170 g
- 171 ml = 171 g
- 172 ml = 172 g
- 173 ml = 173 g
- 174 ml = 174 g
- 175 ml = 175 g
- 176 ml = 176 g
- 177 ml = 177 g
- 178 ml = 178 g
- 179 ml = 179 g
- 180 ml = 180 g
- 181 ml = 181 g
- 182 ml = 182 g
- 183 ml = 183 g
- 184 ml = 184 g
- 185 ml = 185 g
- 186 ml = 186 g
- 187 ml = 187 g
- 188 ml = 188 g
- 189 ml = 189 g
- 190 ml = 190 g
- 191 ml = 191 g
- 192 ml = 192 g
- 193 ml = 193 g
- 194 ml = 194 g
- 195 ml = 195 g
- 196 ml = 196 g
- 197 ml = 197 g
- 198 ml = 198 g
- 199 ml = 199 g
- 200 ml = 200 g
- 205 ml = 205 g
- 210 ml = 210 g
- 215 ml = 215 g
- 220 ml = 220 g
- 225 ml = 225 g
- 230 ml = 230 g
- 235 ml = 235 g
- 240 ml = 240 g
- 245 ml = 245 g
- 250 ml = 250 g
- 255 ml = 255 g
- 260 ml = 260 g
- 265 ml = 265 g
- 270 ml = 270 g
- 275 ml = 275 g
- 280 ml = 280 g
- 285 ml = 285 g
- 290 ml = 290 g
- 295 ml = 295 g
- 300 ml = 300 g
- 305 ml = 305 g
- 310 ml = 310 g
- 315 ml = 315 g
- 320 ml = 320 g
- 325 ml = 325 g
- 330 ml = 330 g
- 335 ml = 335 g
- 340 ml = 340 g
- 345 ml = 345 g
- 350 ml = 350 g
- 355 ml = 355 g
- 360 ml = 360 g
- 365 ml = 365 g
- 370 ml = 370 g
- 375 ml = 375 g
- 380 ml = 380 g
- 385 ml = 385 g
- 390 ml = 390 g
- 395 ml = 395 g
- 400 ml = 400 g
- 405 ml = 405 g
- 410 ml = 410 g
- 415 ml = 415 g
- 420 ml = 420 g
- 425 ml = 425 g
- 430 ml = 430 g
- 435 ml = 435 g
- 440 ml = 440 g
- 445 ml = 445 g
- 450 ml = 450 g
- 455 ml = 455 g
- 460 ml = 460 g
- 465 ml = 465 g
- 470 ml = 470 g
- 475 ml = 475 g
- 480 ml = 480 g
- 485 ml = 485 g
- 490 ml = 490 g
- 495 ml = 495 g
- 500 ml = 500 g
- 510 ml = 510 g
- 520 ml = 520 g
- 530 ml = 530 g
- 540 ml = 540 g
- 550 ml = 550 g
- 560 ml = 560 g
- 570 ml = 570 g
- 580 ml = 580 g
- 590 ml = 590 g
- 600 ml = 600 g
- 610 ml = 610 g
- 620 ml = 620 g
- 630 ml = 630 g
- 640 ml = 640 g
- 650 ml = 650 g
- 660 ml = 660 g
- 670 ml = 670 g
- 680 ml = 680 g
- 690 ml = 690 g
- 700 ml = 700 g
- 710 ml = 710 g
- 720 ml = 720 g
- 730 ml = 730 g
- 740 ml = 740 g
- 750 ml = 750 g
- 760 ml = 760 g
- 770 ml = 770 g
- 780 ml = 780 g
- 790 ml = 790 g
- 800 ml = 800 g
- 810 ml = 810 g
- 820 ml = 820 g
- 830 ml = 830 g
- 840 ml = 840 g
- 850 ml = 850 g
- 860 ml = 860 g
- 870 ml = 870 g
- 880 ml = 880 g
- 890 ml = 890 g
- 900 ml = 900 g
- 910 ml = 910 g
- 920 ml = 920 g
- 930 ml = 930 g
- 940 ml = 940 g
- 950 ml = 950 g
- 960 ml = 960 g
- 970 ml = 970 g
- 980 ml = 980 g
- 990 ml = 990 g
- 1.000 ml = 1.000 g
Câu hỏi thường gặp
100 ml nước là bao nhiêu gam?
100 gam, đúng bằng số mililít. Đây là nguyên liệu duy nhất trên trang này mà hai con số trùng nhau, và chính vì thế nó làm mốc cho tất cả những thứ còn lại.
Một mililít nước có thật sự nặng một gam không?
Ở nhiệt độ bếp thì có, sai lệch chưa tới hai phần vạn. Nước sôi xuống còn 0,958 gam mỗi mililít: một lít nước ở một trăm độ nhẹ hơn một lít nước lạnh bốn mươi gam.
Còn nước muối hay nước đường?
Nặng hơn. Nước biển thông thường nặng 1,025 gam mỗi mililít, còn nước đường thì hơn nhiều. Hễ có thứ gì tan trong nước là khối lượng riêng tăng lên, và lối tắt « một mililít, một gam » thôi chính xác.