Terabyte, đơn vị dữ liệu số

Terabyte là 1000 gigabyte, tức 10¹² byte, viết TB. Một terabyte chứa khoảng 250 000 tấm ảnh 4 MB, và vì thế nó thành cỡ thông thường của ổ đĩa trong nhà.

Terabyte là quy mô mà hai cách đếm không còn có thể làm ngơ. Ổ đĩa bán ở mức 1 TB chứa một nghìn tỷ byte; hệ thống chia ba lần cho 1024 gọi chính ổ ấy là 931, và 69 tưởng như biến mất không phải chỗ trống bị thiếu mà là cùng những byte ấy dưới một cái tên thứ hai. Khoảng cách nới rộng theo kích thước vì đó là một tỷ lệ chứ không phải phép trừ cố định: 2 TB hiện 1863, 4 TB hiện 3725, 8 TB hiện 7451, luôn cùng 7,4 phần trăm. Đại lượng nhị phân có tên riêng từ năm 1998, tebibyte, ký hiệu TiB.

Terabyte trong các đơn vị khác

1 TB1.000 GB
1 TB1.000.000 MB
1 TB1.000.000.000 kB
1 TB1.000.000.000.000 B
1 TB0,909495 TiB
1 TB931,323 GiB
1 TB953.674 MiB
1 TB8.000.000 Mb
1 TB8.000.000.000.000 bit
1 TB0,001 PB
1 TB0,000888178 PiB
1 TB976.562.500 KiB
1 TB8.000 Gb

Lưu trữ số