Megabyte, đơn vị dữ liệu số

Megabyte là 1000 kilobyte, tức một triệu byte, viết MB. Một ảnh chụp bằng điện thoại nặng hai đến năm megabyte, và ba phút nhạc ở 128 kbit/s cho khoảng 2,9 megabyte.

Megabyte là nơi hai họ nhầm lẫn gặp nhau. Trước hết là bit: đường truyền bán ở mức 100 Mb/s chở một trăm triệu bit mỗi giây, tức 12,5 MB/s, và khoảng cách tám lần ấy là nỗi thất vọng thường gặp nhất của một hợp đồng mới. Rồi đến 1024: Windows chia cho 1 048 576 mà vẫn ghi MB, nên cùng tệp ấy hiện ở đó một con số thấp hơn 4,6 phần trăm so với cách đếm thập phân. IEC đặt tên đơn vị nhị phân đó là mebibyte năm 1998, ký hiệu MiB, và cái tên ở lại trong tiêu chuẩn còn thói quen ở lại trong phần mềm.

Megabyte trong các đơn vị khác

1 MB0,000001 TB
1 MB0,001 GB
1 MB1.000 kB
1 MB1.000.000 B
1 MB0,000000909495 TiB
1 MB0,000931323 GiB
1 MB0,953674 MiB
1 MB8 Mb
1 MB8.000.000 bit
1 MB0,000000001 PB
1 MB0,000000000888178 PiB
1 MB976,563 KiB
1 MB0,008 Gb

Lưu trữ số