Gallon Anh, đơn vị thể tích
Gallon Anh chứa đúng 4,54609 lít, tức tám pint Anh. Đó là gallon của Anh, Ireland và phần lớn vùng Caribe, và nó không phải gallon Mỹ.
Nó ra đời như nước. Đạo luật về Cân đo năm 1824 định nghĩa nó là thể tích của mười pound nước cất, cân trong không khí ở 62 độ Fahrenheit dưới áp suất khí quyển ba mươi inch thủy ngân, một định nghĩa buộc một thể tích vào một khối lượng, một nhiệt độ và một áp suất cùng lúc. Đạo luật về Cân đo năm 1985 cắt những sợi dây ấy và làm nó đúng bằng 4,54609 lít. Gallon Mỹ chưa bao giờ theo: nó giữ wine gallon cũ của Anh, 231 inch khối, và vì thế gallon Anh lớn hơn 20,1 phần trăm.
Gallon Anh trong các đơn vị khác
| 1 gal UK | 0,00454609 m³ |
| 1 gal UK | 4,54609 l |
| 1 gal UK | 454,609 cl |
| 1 gal UK | 4.546 ml |
| 1 gal UK | 1,20095 gal |
| 1 gal UK | 9,6076 pt |
| 1 gal UK | 153,722 fl oz |
| 1 gal UK | 160 fl oz UK |
| 1 gal UK | 4,8038 qt |
| 1 gal UK | 4 qt UK |
| 1 gal UK | 8 pt UK |
| 1 gal UK | 19,2152 cup |
| 1 gal UK | 18,1844 cup metric |
| 1 gal UK | 22,7305 cup JP |
| 1 gal UK | 307,443 tbsp |
| 1 gal UK | 303,073 tbsp metric |
| 1 gal UK | 227,305 tbsp AU |
| 1 gal UK | 922,33 tsp |
| 1 gal UK | 909,218 tsp metric |
| 1 gal UK | 45,4609 dl |
| 1 gal UK | 0,028594 bbl |
| 1 gal UK | 2,52014 sho |
| 1 gal UK | 25,2014 go |
Câu hỏi thường gặp
Một gallon Anh là bao nhiêu lít?
Đúng 4,54609, so với 3,785411784 của gallon Mỹ. Cả hai con số đều chính xác theo định nghĩa, nên phép đổi giữa chúng không mang một sai số đo nào.
Vì sao mức tiêu thụ của Anh luôn là con số cao hơn?
Vì gallon lớn hơn. Cùng một chiếc xe chạy 40 dặm mỗi gallon Mỹ sẽ chạy 48 dặm mỗi gallon Anh, chênh 20,1 phần trăm hoàn toàn đến từ đơn vị chứ không từ động cơ.
Anh còn dùng gallon không?
Nhiên liệu được bán theo lít, nhưng mức tiêu thụ vẫn được nêu bằng dặm mỗi gallon, nên gallon sống sót như một đơn vị tính toán chứ không phải một đơn vị mua bán. Người lái mua lít rồi đánh giá kết quả bằng gallon.