Gigabyte, đơn vị dữ liệu số

Gigabyte là 1000 megabyte, tức một tỷ byte, viết GB. Đĩa DVD hai lớp chứa 8,5 gigabyte và đĩa Blu-ray 25, còn gói cước di động ngày nay tính bằng hàng chục.

Cùng hai chữ cái gọi tên hai đại lượng khác nhau bên trong một cỗ máy. Bộ nhớ được đánh địa chỉ theo lũy thừa của hai: thanh 16 GB thật sự chứa mười sáu lần 2³⁰ byte, và nhãn của nó chính xác. Ổ đĩa bán ở mức 1 TB chứa 10¹² byte đếm theo nghìn, và nhãn của nó cũng chính xác. Ở mức này hai quy ước cách nhau 7,4 phần trăm, nên hệ thống hiện trên ổ đĩa ít hơn lời hứa trên hộp, còn trên bộ nhớ thì đúng như đã hứa. Năm 1998 IEC đặt cho đại lượng nhị phân một cái tên riêng, gibibyte, ký hiệu GiB, còn ngành công nghiệp vẫn ghi GB cho cả hai.

Gigabyte trong các đơn vị khác

1 GB0,001 TB
1 GB1.000 MB
1 GB1.000.000 kB
1 GB1.000.000.000 B
1 GB0,000909495 TiB
1 GB0,931323 GiB
1 GB953,674 MiB
1 GB8.000 Mb
1 GB8.000.000.000 bit
1 GB0,000001 PB
1 GB0,000000888178 PiB
1 GB976.563 KiB
1 GB8 Gb

Lưu trữ số